Studio trên Flinders St còn dư phòng cho share, đầy đủ tiện nghi Nhà ngay Flinder station. Phòng cực kì tiện nghi: đầy đủ nội thất , tủ quần áo, bàn học, bàn ăn, kitchen, tủ lạnh , microwave, máy sưởi , TV ,etc ... Ngay Flinders station, phía dưới nha là coles, woolies, daiso , Big W, Mc donalds , KFC, japanese restaurant...rất nhiều cửa hàng tiện lợi... Phòng cách âm rất tốt, không gian yên tĩnh ( vì đi học mình cần không gian yên tĩnh để học và nghỉ ngơi) Price: $200/ per week ( siêu rẻ . Bạn nào kiếm đc phòng trung tâm CBD mà giá thế này chưa? ) Tiền gas+ Nước được tính trong Bill Tiền điện tự trả theo monthly. Nếu bạn sử dụng ít thì tiền điện trung bình 1 ngày bằng $1 Phòng available on 1/10 Tiền bond bằng 1 tháng tiền phòng. Vui lòng liên hệ SĐT để biết thêm thông tin
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3929, Vic
Flinders, Mornington Peninsula, Melbourne Region, toria
Dân số
1,130 người ( TONG_DAN_SO )
49.6% Nam | 50.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 63 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
300 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.4 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,118 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,851 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,104 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 1,019 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 451 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,500 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 96.7% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 2.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 0 (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 11.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 66.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 20.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 50.1% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 30.1% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 16.5% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 15.8% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
German: 3.1% (Vic: 3.3% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 71.7% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 7.4% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.9% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại United States of America: 1.1% (Vic: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại Netherlands: 0.7% (Vic: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 84.9% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 4.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng French: 0.9% (Vic: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Russian: 0.6% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tiếng German: 0.4% (Vic: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 43.3% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Anglican: 18.8% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 14.9% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Catholic: 11.1% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Uniting Church: 3.6% (Vic: 2.4% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 39.3% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 11.6% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 2.5% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 43.9% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,118 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 2.4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 29.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 27.8% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 9% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.4% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6.1% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.6% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 40.4% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Worked at home: 34.8% (Vic: 25.7% | AU: 21%) ( DRIVER_ )
Did not go to work: 12.1% (Vic: 11.2% | AU: 11.8%) ( DRIVER_ )
Walked only: 6.5% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.1% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 12.7% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 5.9% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.9% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 7.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.8% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4.5% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.3% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 50.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 13.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3929, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm