Soho Hair, Nails and Beauty in Gawler city cần sang Điều kiện biết làm Nails hoặc tóc( vì bạn mình không muốn làm tiếp) để tiếp tục kinh doanh trong hợp đồng mới. Hiện tại shop kinh doanh rất tốt, lượng khách đông, tiền thuê rẻ và nhiều ưu đãi trong hợp đồng mới. Nếu bạn nào không muốn làm partner mà muốn tự kinh doanh mình cũng sẽ sang lại với giá hợp lý cho. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5118, SA
Hewett, Kalbeeba, Buchfelde, Gawler, Gawler Belt, Gawler East, Gawler South, Gawler West, Willaston, Bibaringa
Dân số
19,229 người ( TONG_DAN_SO )
48.9% Nam | 51.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 43 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,407 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $754 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,959 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,488 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,180 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 280 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,452 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 85.6% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 1.1% (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 12.7% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 21.5% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 32.1% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 43% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 50.1% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 39.4% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
German: 9.9% (SA: 7.6% | AU: 4%) ( )
Irish: 9.4% (SA: 7.6% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 9.3% (SA: 8.4% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 80.1% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 9.1% (SA: 5.3% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Scotland: 0.9% (SA: 0.6% | AU: 0.5%) ( )
Sinh tại New Zealand: 0.7% (SA: 0.8% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại Germany: 0.5% (SA: 0.5% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 92.7% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 5% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Italian: 0.4% (SA: 1.3% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Mandarin: 0.2% (SA: 1.8% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 0.2% (SA: 1.2% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 51.8% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 13.1% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 10.6% (SA: 7.2% | AU: 9.8%) ( )
Uniting Church: 5.4% (SA: 4.8% | AU: 2.6%) ( )
Không thống kê: 5.1% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 14.2% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.7% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 7.7% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 61.2% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 754 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.8% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 17% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 15.9% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.7% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 13.2% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 11.7% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 10.5% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.8% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 7.3% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 71.1% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.8% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.6% (SA: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.4% (SA: 3.1% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.6% (SA: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 11.9% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 10.8% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.6% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.2% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.2% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 5% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.5% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 12.2% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.1% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 10.1% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 53.4% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.5% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5118, SA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm