Shop ở vùng Templestowe cách city 30 phút lái xe cần sang lại
- Templestowe, Vic
- 16/02/2019
- Chưa cập nhật
- Templestowe, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 16/02/2019
Shop ở vùng Templestowe cách city 30 phút lái xe cần sang lại
Cách springvale 35-40 phút lái xe . Shop nằm ở vùng nhà giàu dân trí cao nên giá làm Nail cũng vẫn đang cao hơn các vùng khác . Shop nằm trong 1 Shop tóc rất đông khách và Shop hoạt động được gần 4 năm . Income ổn địnhShop rất phù hợp cho bạn nào muốn thử sức làm chủ lần đầu vì giá sang nhượng nhanh cực rẻ các bạn có thể tự làm tự ăn mà không phải lo lắng nhiều . Shop làm việc cùng với Tây nên việc booking và nói chuyện phục vụ trà nước đều đó Tây giúp đỡ làm . Chủ Shop tóc luôn tìm kiếm khách hàng hộ Shop nên các bạn yên tâm làm việc . Shop phù hợp cho bạn nào làm eyelash vì lượng khách mi ít nhất 1 ngày la 2 khách và giá làm mi tại vùng này la 120$-150$ Giá sang nhượng 25 ngàn . ( Shop 2 ghế , 2 bàn , 1 phòng wax )
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3106, Vic
Templestowe, Manningham Area, Melbourne Region, toria
Dân số
16,966 người( TONG_DAN_SO )
48.3% Nam | 51.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 46 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,894 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $781 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,419 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,163 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 6,310 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.8 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 513 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,700 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 77.6% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 3.7% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 18.6% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 14% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 47% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 35.3% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Chinese: 23.9% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- English: 18.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 16.2% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Italian: 11.4% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
- Greek: 9.5% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 54.5% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 10.6% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại Malaysia: 2.9% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
- Sinh tại Italy: 2.7% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
- Sinh tại Greece: 2.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 51.6% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 49.9% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 13.1% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Cantonese: 6.7% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
- Tiếng Greek: 6.3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 34.3% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 21.6% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Eastern Orthodox: 10.4% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
- Anglican: 5.8% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
- Không thống kê: 4.9% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 38.3% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 16.5% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 7.6% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 56.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 781 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 4.7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 29.9% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 19.3% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 14.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 10.4% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 9.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 7.8% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 4.5% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 2.1% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 47.8% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.1% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Bus: 2% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 0.5% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Truck: 0.3% (Vic: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 8.3% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 5.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 3.3% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 1.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.3% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 4.7% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 1.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 8.6% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 63.5% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 5.7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
