Shop nails vùng Munno Para có lượng khách ổn định cần bán gấp
Shop có địa điểm tốt do chủ di bang khác nên cần sang giá tốt
Nằm trong shopping center
Lượng khách ổn định
Shop rất đẹp -thoáng mát và sạch sẽ
Bàn ghế còn rất mới
Có thêm 2 phòng làm nối mi - massage - waxing
Vui lòng liên hệ 0422959901 để biết thêm thông tin
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 5115, SA
Kudla, Munno Para, Munno Para Downs, Munno Para West
Dân số
13,032 người ( TONG_DAN_SO )
48.6% Nam | 51.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 29 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,535 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2 con | Trung bình: 1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $773 (SA: $734 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,607 (SA: $1,889 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,439 (SA: $1,455 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 5,018 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 300 (SA: 300 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,300 (SA: 1,500 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 93.2% (SA: 78% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0.2% (SA: 6.8% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 6.3% (SA: 14.6% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 41.7% (SA: 27.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 10.9% (SA: 32.8% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 45.5% (SA: 35.6% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 43.1% (SA: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 38.1% (SA: 32.5% | AU: 29.9%) ( )
Scottish: 7.6% (SA: 8.4% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 6.2% (SA: 7.6% | AU: 9.5%) ( )
German: 6% (SA: 7.6% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 78.8% (SA: 71.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 4% (SA: 5.3% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 1.3% (SA: 2.5% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 0.9% (SA: 0.9% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại New Zealand: 0.8% (SA: 0.8% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 81.3% (SA: 77.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 16.1% (SA: 19% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Dinka: 1.5% (SA: 0.1% | AU: 12,114) ( )
Tiếng Punjabi: 1.2% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Swahili: 1% (SA: 0.1% | AU: 0.1%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 56.5% (SA: 45.3% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 11.6% (SA: 15.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 6.2% (SA: 7.2% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 5.1% (SA: 6% | AU: 6.9%) ( )
Christian, nfd: 3.8% (SA: 2.6% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 10% (SA: 22.7% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 18% (SA: 15.2% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 7.5% (SA: 7.6% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 67.1% (SA: 60% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 773 (SA: 734 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.2% (SA: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Community and Personal Service Workers: 16.4% (SA: 13% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 14.6% (SA: 13.2% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 13.3% (SA: 10.5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.9% (SA: 12.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 11.5% (SA: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 10.4% (SA: 21.5% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 10.3% (SA: 8.5% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.2% (SA: 13% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 73.2% (SA: 63.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.6% (SA: 4.3% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.9% (SA: 3.1% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.7% (SA: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.6% (SA: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.9% (SA: 10.1% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 12.5% (SA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.4% (SA: 3.2% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.2% (SA: 1% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.2% (SA: 5.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.7% (SA: 4.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (SA: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.8% (SA: 2% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 13.1% (SA: 9.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (SA: 1.1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.2% (SA: 8.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 58.4% (SA: 57.9% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.6% (SA: 6.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 5115, SA