Shop nails vùng South Yarra, đã có lượng khách ổn định cần sang
Shop đã có lượng khách ổn định, giá dịch vụ cao, dễ quản lý.
Có thể kiếm ra income liên ngay sau khi sang nhượng.
Tiền rent + outgoing thấp. Lease dài hạn.
Shop gồm 6 bàn và 2 ghế pedicure , 1 phòng beauty , 1 phòng bếp và nhà kho. Tất cả thiết bị , vật dụng còn mới.
Phòng beauty gồm 2 giường nối mi.
Shop trang trí đẹp mắt, phù hợp với người mới kinh doanh ngành nails
Shop cũng thích hợp để những anh/chị muốn kiếm thêm thu nhập.
Giá sang nhanh cho người có thiện chí muốn làm chủ.
Xin vui lòng liên hệ 0421696666 để biết thêm thông tin
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3141, Vic
South Yarra, Stonnington Area, Melbourne Region, toria
Dân số
25,028 người ( TONG_DAN_SO )
47.5% Nam | 52.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 33 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,553 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.5 con | Trung bình: 0.2 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,395 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,106 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,063 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 17,620 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 1.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 415 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,100 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 7.4% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 79.5% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 12.8% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 61.8% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 17.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 17.7% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 31.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 20.6% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 13.1% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10.6% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 10.3% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 55.7% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 4.4% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 4.4% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại New Zealand: 3.1% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại India: 2.1% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 68.8% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 28.9% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 5.3% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Spanish: 2% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 1.6% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 51.4% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 15% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 8% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 6.9% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Buddhism: 2.8% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 57.4% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 72.9% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,395 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 45.6% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 18.9% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.8% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.1% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 5.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 2.6% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.1% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 20.4% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 7.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 5.5% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 2.6% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.6% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.2% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.2% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.3% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.1% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.2% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.7% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 9.8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.5% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.9% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.8% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3141, Vic