Shop nails đang hoạt động ổn định vùng South Melbourne cần sang
Shop đang hoạt động có lượng khách ổn định và offer nails, waxing, lashes và eyebrows.
Có luôn phòng gồm có 3 giường riêng cho eyelash, nếu bạn nào muốn focus specialize làm eyelash.
Vui lòng liên hệ 0466 655 265 để biết thêm chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3205, Vic
South Melbourne, Port Phillip Port Phillip, Melbourne Region, toria
Dân số
11,548 người ( TONG_DAN_SO )
49.1% Nam | 50.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,853 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.3 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,307 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,073 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,101 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 7,265 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 1.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 421 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,200 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 4.7% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 58.6% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 35.5% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 54.9% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 19% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 23.4% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 32.1% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 22.8% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 12.3% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 9.7% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 7.5% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 59% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 4.8% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.7% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.6% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 1.7% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 70.3% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 29.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.2% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 2.3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Spanish: 1.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 49.1% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 7.6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 6.5% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Eastern Orthodox: 4.1% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 50.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12.6% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 3.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 68.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,307 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.2% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 40.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 21.4% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.9% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.6% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 6.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.1% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.3% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.2% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 20.8% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 8.7% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 5.7% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 2.3% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.9% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.7% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 9.8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 62.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3205, Vic