Shop nail vùng Malvern đã hoạt động hơn 8 năm cần sang
- Malvern, Vic
- 19/05/2021
- Chưa cập nhật
- Malvern, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 19/05/2021
Shop nail vùng Malvern đã hoạt động hơn 8 năm cần sang
Shop nail vùng Malvern.
Trên đường Glenferrie Road, gần ngay xe lửa Malvern.
Shop đã hoạt động hơn 8 năm.
Lượng khách quen ổn định.
Shop rộng rãi sạch sẽ thoải mái, gồm 8 bàn + 6 ghế spa + 2 phòng wax+ lash( bàn ghế vừa renovation )
Có phòng rửa kìm và phòng ăn riêng.
Vui lòng liên hệ 0478043915 để biết thêm thông tin
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3144, Vic
Kooyong, Malvern
Dân số
10,763 người( TONG_DAN_SO )
47% Nam | 53% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 44 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,836 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,334 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,868 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,654 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 5,144 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 451 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,200 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 45.7% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 31.5% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 19.1% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 26.5% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 41.9% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 28.4% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 36.8% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 28.6% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 13.8% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 12.7% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
- Chinese: 6.6% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 73% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại England: 3.5% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.3% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại India: 1.9% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 1.5% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 80.6% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 19.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 3.4% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Greek: 3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Cantonese: 1.1% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 37.9% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 18.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Anglican: 14.6% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
- Judaism: 7.2% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
- Không thống kê: 5.4% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 53.5% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 14.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 3.8% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 63.5% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 1,334 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 3.9% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 40.9% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 21.8% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 11.2% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 7.8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 7.2% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 4.9% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 3.1% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 1.1% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 32.5% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 3.7% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Train: 3.2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 1.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Tram/light rail: 1.5% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 7.8% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 7.6% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 4.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.6% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 4.1% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 7% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.1% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 63.9% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 5.6% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
