Shop Nail vùng Gladesville cần bán .
Shop có 6 ghế spa, 4 bàn làm tay, 2 phòng wax rộng, một kho to để đồ. Vào có income ngay, shop to, rộng ccos thể phát triển thêm những dịch vụ khác. Giá cả thương lượng
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2111, NSW
Henley, Huntleys Cove, Huntleys Point, Gladesville, Tennyson Point
Dân số
15,456 người ( TONG_DAN_SO )
48.3% Nam | 51.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 40 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,219 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,198 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,178 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,315 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 6,899 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 460 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,000 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 45.4% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 41.5% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 13% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 36.1% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 29.6% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 32.3% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 26.9% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 25.5% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 11.4% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Chinese: 11% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Italian: 10.6% (NSW: 3.7% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 65.8% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 4.2% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 3.5% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Italy: 1.9% (NSW: 0.6% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.8% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 70.4% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 32.2% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 4% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 3.1% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Italian: 3% (NSW: 0.8% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 33.4% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 32.6% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Anglican: 9.6% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 5% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Eastern Orthodox: 5% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 43.4% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 13.6% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.1% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 66.3% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,198 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.4% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 35.1% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 22.1% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 8% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.3% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.9% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.4% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.8% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 30.8% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.6% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.8% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.7% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 0.5% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.2% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.2% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.7% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.2% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.1% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.2% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.5% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65.5% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.9% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2111, NSW