Shop Flemington mới built để sang gồm 4 ghế, 4 bàn và 1 phòng wax
Shop rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ. Shop đã có đầy đủ vào có thể làm ngay.
Khu đông đúc, tiền rent rẻ, hợp đồng dài hạn
Shop South Yarra gồm 8 ghế, 8 bàn, 3 phòng wax. Khu đông đúc , tiền rent rê, hợp đồng dài hạn
Xin liên hệ để biết thêm chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3031, Vic
Flemington, Kensington
Dân số
17,772 người ( TONG_DAN_SO )
48% Nam | 52% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 35 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,270 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,106 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,750 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,947 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,437 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 361 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,119 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 19% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 39.2% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 41.3% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 53.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 16.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 27.3% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 28.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 24.3% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 13.8% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 9.8% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 9.5% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 62.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 3.6% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại England: 2.8% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.3% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.3% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 66.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 32.9% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 3.5% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Cantonese: 3.1% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Mandarin: 2.7% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 51.5% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16.3% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Islam: 7.3% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Không thống kê: 6.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Buddhism: 4.1% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 49.9% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.1% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.7% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 70.7% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,106 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.3% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 41.8% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 16.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.8% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 8.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 6.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 5.8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 5.3% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.6% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 24.1% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 4.8% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 3.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 3.3% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.4% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 9.3% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.5% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 11.6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 61.3% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.3% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3031, Vic