Shop nail mới vùng Ivanhoe built cần sang
Shop đã mở cửa hoạt động, đã có income vào làm là có lời. Shop có 5 ghế, 8 bàn, 1 phòng wax, có parking riêng. Ngay khu đường chính, parking lớn cho khách dễ dàng parking, tiền rent rẻ, hợp đồng dài hạn, cách station 5’ đi bộ.
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3079, Vic
Ivanhoe, Ivanhoe East
Dân số
17,055 người ( TONG_DAN_SO )
47.5% Nam | 52.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 41 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,656 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,105 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,128 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,328 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 7,672 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 431 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,500 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 57.5% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 24% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 18.2% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 30% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 36.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 30.9% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 29.5% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 26.2% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 13.5% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Italian: 11.8% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Scottish: 9.9% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 71.2% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 4.1% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 2.9% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 1.7% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Italy: 1.7% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 74.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 26.8% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 5.2% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 3.2% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Italian: 2.8% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 44.5% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 24.3% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 6.4% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Eastern Orthodox: 6.3% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 4.2% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 50.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 13.3% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 66.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,105 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.6% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 40.1% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 18.5% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.5% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.3% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 7% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.7% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 36% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 2.6% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.2% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.2% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.3% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.6% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.4% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.5% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.4% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 62.9% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3079, Vic