Shop hoa cần sang với giá rẻ vùng Glen Huntly
Có thể thoải thuận nếu bạn nào thật lòng có ý muốn sang. Shop ngay xe lửa với gần nhiều trường học và church, lý do sang vì nhà ở xa không tiện cho việc đi lại với có thêm con nhỏ.
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3163, Vic
Carnegie, Glen Huntly, Murrumbeena
Dân số
32,810 người ( TONG_DAN_SO )
48.8% Nam | 51.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,606 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,020 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,598 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,926 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 16,354 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 391 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,093 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 33.1% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 37.2% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 29.1% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 41.1% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 26.7% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 29.8% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 23.7% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 20.8% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 11.3% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Irish: 9.5% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Indian: 9% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 55.4% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 9.4% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 5.2% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 2.3% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Greece: 1.7% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 59.9% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 40.2% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 6.4% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 4% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Russian: 2.8% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 40.6% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16.8% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Hinduism: 9.4% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Eastern Orthodox: 5.9% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Judaism: 5.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 50.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 13.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.4% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 69.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,020 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 37% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 14.9% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.5% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 8.7% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 5.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.9% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 34.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 5.2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 0.7% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.9% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.4% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.5% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.6% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.9% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.5% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.5% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3163, Vic