Sang tiệm nail vùng Jindalee 72m2 gồm 5 bàn & 5 ghế Pedicure Spa
Gồm 1 phòng beauty, 1 phòng thợ, tiền thuê rẻ, trong local shop.
Giá bán rất tượng trưng
Vui lòng liên hệ 0405 093 888 để biết thêm thông tin
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 4074, Qld
Jamboree Heights, Jindalee, Middle Park, Mount Ommaney, Riverhills, Sumner, Westlake
Dân số
24,071 người ( TONG_DAN_SO )
49.4% Nam | 50.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 40 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
7,095 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $932 (Qld: $787 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,488 (Qld: $2,024 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,271 (Qld: $1,675 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,887 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.8 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 440 (Qld: 365 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (Qld: 1,733 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 92.7% (Qld: 74.8% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0.6% (Qld: 12.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 6.7% (Qld: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 18.1% (Qld: 33.1% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 36% (Qld: 29.1% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 44% (Qld: 34.4% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 34.8% (Qld: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 28.9% (Qld: 33.4% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 11.1% (Qld: 11% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10.1% (Qld: 10.2% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 7.9% (Qld: 3.1% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 64.7% (Qld: 71.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 4.1% (Qld: 3.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 3.5% (Qld: 4% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại Vietnam: 2.6% (Qld: 0.5% | AU: 1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.3% (Qld: 1.1% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 74.7% (Qld: 80.5% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 26.9% (Qld: 15.6% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.7% (Qld: 1.6% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Vietnamese: 3.5% (Qld: 0.6% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Cantonese: 1.8% (Qld: 0.5% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 40.1% (Qld: 40.7% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18.8% (Qld: 18.6% | AU: 20%) ( )
Anglican: 9.7% (Qld: 11.3% | AU: 9.8%) ( )
Uniting Church: 4.5% (Qld: 3.6% | AU: 2.6%) ( )
Không thống kê: 3.8% (Qld: 7.6% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 37.3% (Qld: 21.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.1% (Qld: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4% (Qld: 6.7% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 66.6% (Qld: 61.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 932 (Qld: 787 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.2% (Qld: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 30.8% (Qld: 21.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 15.4% (Qld: 12.5% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.7% (Qld: 12.7% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.2% (Qld: 13.7% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.1% (Qld: 12.3% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.7% (Qld: 8.7% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 5.9% (Qld: 10.1% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.7% (Qld: 6.8% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 53.8% (Qld: 59.5% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.4% (Qld: 4.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.3% (Qld: 1.7% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train: 1.6% (Qld: 1.1% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1% (Qld: 2.6% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.2% (Qld: 8.8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.8% (Qld: 8.5% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.1% (Qld: 3.1% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.4% (Qld: 4.5% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.9% (Qld: 4.2% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (Qld: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Qld: 2.1% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.1% (Qld: 9.6% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (Qld: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.1% (Qld: 8.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.3% (Qld: 58.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 4.8% (Qld: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 4074, Qld