Shop nail nhiều tiềm năng vùng Boronia, Vic cần sang lại
Shop rộng chừng 70 m2, gồm 8 bàn nails, 4 ghế spa, 1 phòng wax và 1 phòng bếp
Năm trong khu phố đông đúc có Coles, Kmart, Bank và nhà hàng ăn, cafe xung quanh
Shop đã hoạt động được năm rưỡi có lượng khách quen ổn định, đồ đạc còn mới vì mới thay lại
Tiền rent rẻ chỉ $1640/ tháng
Sang lại giá $55.000
Cơ hội tốt cho người muốn tự làm chủ mà ko cần nhiều vốn
Vui lòng liên hệ 0424 833 946 để biết thêm chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3155, Vic
Boronia, Knox Area, Melbourne Region, toria
Dân số
23,660 người ( TONG_DAN_SO )
48.7% Nam | 51.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,538 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $801 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,001 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,621 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 10,234 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 376 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,870 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 71.5% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 3.4% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 25% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 28.2% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 30.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 39.7% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 35.2% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 32.3% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 9.5% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 9.1% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 8.2% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 68.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 3.9% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.3% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 2.8% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Sri Lanka: 1.6% (Vic: 1% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 74.7% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 22.9% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 4.2% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 2.2% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Sinhalese: 1.4% (Vic: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 47.4% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 15.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 7% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 5.8% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Buddhism: 3.5% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 24.7% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.9% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 7.1% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 63.5% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 801 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.3% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 22% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 16.4% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.6% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 10.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 8.8% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 6.1% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 54.1% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.1% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 1.8% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 0.6% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.9% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 10.3% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.8% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.5% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.3% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.8% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 11% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.3% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 57% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3155, Vic