Sang shop nails sạch sẽ, tiện nghi vùng Brighton.
Có income ổn định rất thích hợp cho người lần đầu làm chủ . Shop sạch sẽ thoáng mát có 5 bàn nail ,5 ghế spa và 2 giường wax. Shop đã hoạt động lâu năm có lượng khách quen lớn. Vì không có người trông coi nên cần sang lại. Xin liên hệ 0402984495.
Shop vùng Geelong cần tuyển thợ bột, thợ tay chân nước biết sơn shellac , làm được waxing và SNS càng tốt. Chủ đưa đi chở về . Vui lòng liên hệ số điện thoại 0413317007 hoặc 0414005868.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3186, Vic
Brighton, Bayside Area, Melbourne Region, toria
Dân số
23,252 người ( TONG_DAN_SO )
47.1% Nam | 52.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 48 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,406 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,259 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,778 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,710 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 10,536 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 600 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,467 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 57.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 19.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 22.4% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 23.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 45.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 28.1% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 37.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 27.6% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 13.8% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 11% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 6.3% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 69.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 5.4% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.5% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.6% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại South Africa: 1.2% (Vic: 0.5% | AU: 0.7%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 80.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 19.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 4% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 1.8% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Russian: 1.3% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 41.1% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 21.9% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 13.7% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 5.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Eastern Orthodox: 3.9% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 47.7% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 3.5% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 59.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,259 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 36.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 26% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.2% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.4% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.4% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 4.7% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 2.4% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.1% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 33.5% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 2.8% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.5% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.8% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 0.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.9% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 4.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.3% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.7% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.5% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.3% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.4% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.9% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3186, Vic