Sang shop nail mới build lại, mới, sạch sẽ vùng Bondi
5 ghế, 3 bàn, 1 phòng wax, 1 phòng mi, 1 phòng ăn, 1 toilet, có chỗ park xe ngay sau shop.😉
Nhiều khách du lịch và khách local.💃
Chị em nào biết nối mi là một lợi thế đấy ạ. ☺️
Lý do sang shop vì đầu năm tới chủ shop chuyển đi tiểu bang khác, không có thời gian quản lý shop ạ.
Shop nhỏ xinh, phù hợp cho chị em nào muốn start business ạ.
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2026, NSW
Bondi, Bondi Beach, North Bondi, Tamarama
Dân số
32,693 người ( TONG_DAN_SO )
48.9% Nam | 51.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
7,667 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,503 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,685 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,896 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 16,543 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 680 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,400 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 9.4% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 74.5% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 15.3% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 56.3% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 19.8% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 21.1% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 31.9% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 21.1% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 12.1% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 8% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Italian: 6.3% (NSW: 3.7% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 51.7% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 9.2% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại South Africa: 3.6% (NSW: 0.6% | AU: 0.7%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.5% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại United States of America: 2.2% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 73.1% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 26.8% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Spanish: 3.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.7%) ( )
Tiếng French: 2.3% (NSW: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Portuguese: 1.9% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 46.2% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 17.8% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Judaism: 13.6% (NSW: 0.5% | AU: 0.4%) ( )
Không thống kê: 7.8% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 6% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 53.7% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12.5% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 2.1% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 71.5% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,503 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.9% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 42.4% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 22.3% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 8.7% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.9% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 6.6% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 6.5% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 2.9% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.7% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 18.4% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 3.6% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.2% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 2.1% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Motorbike/scooter: 1.6% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.3% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 1.8% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.7% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.9% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.4% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 5.1% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 70.6% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.4% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2026, NSW