Shop nail rộng đẹp, ko cạnh tranh cần snga lại vùng Brighton Shop nằm ngay trung tâm khu mua sắm sầm uất của Brighton, dân cư qua lại rất nhộn nhịp, đối diện car park, gần coles, woolworths, cafes, shops, trường học... Shop gồm 5 bàn nails, 5 ghế spa, 1 phòng wax (làm được cả eyelash extension) và 1 phòng bếp rất rộng. Tiền thuê và outgoings rẻ Shop chỉ cách ga xe lửa 2 phút đi bộ. Cách city 15 phút và Springvale 20 phút lái xe. Cần sang với giá $8x.000 Cần người có thiện chí muốn mua thật sự! Mọi chi tiết liên lạc 0478 186 171 or 0430 905 869 Chuyên sửa và build mới shop Nails ở tất cả các vùng quanh Melbourne
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3186, Vic
Brighton, Bayside Area, Melbourne Region, toria
Dân số
23,252 người ( TONG_DAN_SO )
47.1% Nam | 52.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 48 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,406 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,259 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,778 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,710 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 10,536 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 600 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,467 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 57.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 19.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 22.4% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 23.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 45.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 28.1% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 37.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 27.6% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 13.8% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 11% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 6.3% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 69.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 5.4% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.5% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.6% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại South Africa: 1.2% (Vic: 0.5% | AU: 0.7%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 80.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 19.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 4% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 1.8% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Russian: 1.3% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 41.1% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 21.9% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 13.7% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 5.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Eastern Orthodox: 3.9% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 47.7% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 3.5% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 59.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,259 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 36.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 26% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.2% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.4% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.4% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 4.7% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 2.4% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.1% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 33.5% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 2.8% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.5% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.8% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 0.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.9% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 4.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.3% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.7% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.5% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.3% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.4% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.9% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3186, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm