Sang shop nail giá rẻ vùng Wantirna South, Vic
- Wantirna South, Vic
- 12/07/2017
- Chưa cập nhật
- Knox westfield
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 12/07/2017
Cần sang lại shop nail 3 ghế spa, 5 bàn làm nail, 1 phòng waxing và waiting area.
Shop trong Knox Westfield shopping, vị trí rất thuận lợi, đông khách qua lại, điều kiện sang dễ dàng, ko cần bond, ko cần chứng minh tài chính.
Đây là cơ hôi tốt cho các bạn muốn làm chủ mà ko cần phải đầu tư nhiều .
Vui lòng liên hệ Sarah để biết thêm chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3152, Vic
Wantirna, Wantirna South
Dân số
34,940 người( TONG_DAN_SO )
48.4% Nam | 51.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 42 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
9,969 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $755 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,162 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,901 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 13,161 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.8 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 431 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,167 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 82.9% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 2.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 14.3% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 20.5% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 37.5% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 36.3% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Chinese: 26.6% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- English: 22.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 20.4% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Scottish: 6.3% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
- Irish: 6.2% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 53.8% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 10.2% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại Malaysia: 4.7% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
- Sinh tại India: 4.6% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Sri Lanka: 2.9% (Vic: 1% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 54.9% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 44.3% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 14% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Cantonese: 6.9% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
- Tiếng Sinhalese: 1.9% (Vic: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 36.4% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 16.3% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Buddhism: 6.1% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
- Anglican: 6% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
- Hinduism: 5.3% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 34.4% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 16% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 6.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 61.2% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 755 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 4.8% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 28% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 14.5% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 13.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 11.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 9.5% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 9.4% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 6.9% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 4.3% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 51.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.4% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 1% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 0.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Bus: 0.7% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 8.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 7.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 3% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.8% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 4.3% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.3% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 7.1% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 9.2% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 62.9% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 4.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
