Cần sang lại shop nail 3 ghế spa, 5 bàn làm nail, 1 phòng waxing và waiting area.
Shop trong Knox Westfield shopping, vị trí rất thuận lợi, đông khách qua lại, điều kiện sang dễ dàng, ko cần bond, ko cần chứng minh tài chính.
Đây là cơ hôi tốt cho các bạn muốn làm chủ mà ko cần phải đầu tư nhiều .
Vui lòng liên hệ Sarah để biết thêm chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3152, Vic
Wantirna, Wantirna South
Dân số
34,940 người ( TONG_DAN_SO )
48.4% Nam | 51.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 42 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
9,969 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $755 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,162 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,901 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 13,161 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.8 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 431 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,167 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 82.9% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 2.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 14.3% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 20.5% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 37.5% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 36.3% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 26.6% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
English: 22.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 20.4% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Scottish: 6.3% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 6.2% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 53.8% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 10.2% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Malaysia: 4.7% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
Sinh tại India: 4.6% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Sri Lanka: 2.9% (Vic: 1% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 54.9% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 44.3% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 14% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 6.9% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Sinhalese: 1.9% (Vic: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 36.4% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16.3% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Buddhism: 6.1% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Anglican: 6% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Hinduism: 5.3% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 34.4% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 61.2% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 755 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.8% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 28% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.5% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 13.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9.5% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.4% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6.9% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 4.3% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 51.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.4% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 1% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 0.7% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.8% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.3% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.3% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.1% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.2% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 62.9% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 4.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3152, Vic