Sang shop cafe take away xinh xắn gần Oakleigh Centre
- Oakleigh, Vic
- 28/04/2022
- Chưa cập nhật
- Oakleigh, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 28/04/2022
Sang shop cafe take away xinh xắn gần Oakleigh Centre.
Shop nằm trên business local street, đối diện là Centrelink.
Xung quanh là offices và các toà nhà dân cư.
Chỉ cách trung tâm Oakleigh Central khoảng 600m
Shop kết hợp giữa mô hình Café và Kebab.
Tuy nhiên, chủ mới có thể thay đổi sang mô hình Café và bánh mỳ Việt, gỏi cuốn và các đồ ăn nhanh Việt Nam.
Shop setup cực kỳ gọn gàng, xinh xắn, mọi thiết bị và cơ sở vật chất còn mới.
Bao gồm máy pha chế, display area, cooling room, industrial dishwasher….
Hợp đồng thuê tiếp tục dài hạn cho chủ mới : 3*3*3 ( còn khoảng 6 năm )
Tiền rent khá rẻ so với khu vực này: $3500 / tháng
Giá sang mong muốn: $60,000
Mọi thông tin chi tiết, xin vui lòng liên lạc Tony hoặc Hoang Chi
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3166, Vic
Hughesdale, Huntingdale, Oakleigh, Oakleigh East
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 61.8% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 17.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 20.7% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 34.5% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 31% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 31.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 19.6% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 18.9% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Greek: 14.5% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
- Chinese: 12.4% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Italian: 7.9% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 55.4% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 5.8% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại India: 5.6% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Greece: 5.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
- Sinh tại Italy: 2% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 52.2% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 51.3% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Greek: 11.8% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Mandarin: 7.3% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Italian: 2.8% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 34.4% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 21.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Eastern Orthodox: 14.7% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
- Hinduism: 5.8% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
- Không thống kê: 4.9% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 40.3% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 15.8% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 8.1% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 66.9% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 870 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 4.9% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 32.2% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 14% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 13.2% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 10.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 9.4% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 6% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 3.8% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 41% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Train: 3.5% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 2.8% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 1.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Bus: 1.2% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 6.7% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 7% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.5% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 1.1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.4% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 8.3% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 8.1% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 65.3% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 5.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
