Sang Shop Café & Restaurant tiềm năng, vị trí thuận lợi, rent rẻ
- Healesville, Vic
- 15/01/2022
- Chưa cập nhật
- Healesville, Vic
- Chưa cập nhật
- 25,000
- 15/01/2022
Shop Café & Restaurant tiềm năng, vị trí thuận lợi vùng Healeville cần sang lại.
Fully Licensed; nguồn khách locals lớn.
Có sẵn các loại wines và spirits.
30 seats in dinning area, 12 seats out side foothpath.
Có sân vườn nhỏ cùng với bãi đậu xe lớn phía sau.
Nhà hàng còn có bán coffe cùng với các món ăn đặc trưng của Hongkong cafe.
Vị trí: Vị trí đắc địa ngay tại trung tâm của Healesville Suburb.
Healesville là địa điểm thu hút khách du lịch như Zoo, Healesville Sanctuary, Healesville Reserve Park, cùng với các địa điểm MUST GO của khách du lịch.
Nhà hàng nằm ngay tại trung tâm main street của Healesvile nên rất thu hút khách.
Rent: $2890/ tháng ( include GST).
Outgoing: $4000/1 năm.
Giá sang lại: $25.000.
Nhà hàng rất dễ quản lí: 1 chef, 1 front và 1 người phụ vào cuối tuần.
Thích hợp cho couple vợ chồng.
Nếu làm nhà hàng Việt thì chắc chắn có market vì trong town chưa có nhà hàng hay shop Việt.
Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ Kate để biết thêm thông tin.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3777, Vic
Badger Creek, Chum Creek, Healesville, Toolangi
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 91.4% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 0.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 7.1% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 15% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 40.2% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 42.5% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 45.7% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 38.8% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 12.9% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 12.3% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
- German: 5.7% (Vic: 3.3% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 80% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại England: 5.5% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 1.5% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
- Sinh tại Netherlands: 1% (Vic: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
- Sinh tại Germany: 0.8% (Vic: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 90.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 6.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng German: 0.7% (Vic: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
- Tiếng Italian: 0.4% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Dutch: 0.3% (Vic: 0.1% | AU: 0.1%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 56.8% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 13.4% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Anglican: 8.6% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
- Không thống kê: 6.7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Christian, nfd: 3.3% (Vic: 2.5% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 18.6% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 12.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 8.4% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 58.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 711 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 3.3% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Technicians and Trades Workers: 19.1% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Professionals: 17.1% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 13.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 12.8% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 11.7% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 11.2% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 6.8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 6.1% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 55.9% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.3% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 2.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Truck: 1.2% (Vic: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 0.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 12.3% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 9.8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 3.7% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 1.1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.8% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 5.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 2.3% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 10.9% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 1.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 9.7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 53.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 8.1% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
