Sang shop butcher vùng Niddrie doanh thu đảm bảo
Sang shop butcher vùng Niddrie .Cần sang gấp vì lí do sức khỏe, cần butcher. Vị trí tuyệt vời để kinh doanh. Gía cả thương lượng, đảm bảo giá rẻ
Vui lòng liên hệ số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3042, Vic
Keilor Park, Airport West, Niddrie
Dân số
16,763 người ( TONG_DAN_SO )
48.5% Nam | 51.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 40 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,719 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $862 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,347 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,853 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 7,448 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 410 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,113 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 67.4% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 1.9% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 30.4% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 24.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 39.4% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 33.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 24.6% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Italian: 23.8% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
English: 23.2% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Irish: 10.3% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 6.6% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 72.6% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Italy: 5.4% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại India: 2% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 1.6% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Greece: 1.2% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 71.4% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 31.9% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Italian: 7.9% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Greek: 3.2% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Mandarin: 1.2% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Catholic: 45.4% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 26.5% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Eastern Orthodox: 6.5% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Anglican: 4.4% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 4.4% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 25.9% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.6% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 10.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 64.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 862 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.5% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 24% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 16% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 14.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 13.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.8% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6.8% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 4.9% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 49.8% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.2% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 1% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 0.5% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.8% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.2% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.3% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.2% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 61.9% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.1% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3042, Vic