Sang nhượng shop nails gấp vì ko có người trong coi
- Upper Ferntree Gully, Vic
- 16/08/2022
- Chưa cập nhật
- 1202 burwood highway, upper Ferntree gully,3156
- Chưa cập nhật
- 40
- 16/08/2022
Sang tiệm Nail trong shopping Melbourne không cạnh tranh
Đừng bỏ lỡ CƠ HỘI này các anh chị nhé.
Lợi thế:
Business nằm trong shopping không có cạnh tranh.
Anh chị có thể tận dụng yếu tố này để up sale các dịch vụ hay sản phẩm trong tiệm cho khách dễ dàng hơn.
Shop rất rộng và sạch sẽ:
- Đã set up 8 bàn nails & 8 ghế spa nhưng không gian vẫn rất rộng để set up thêm retail nếu anh chị nào muốn bán thêm các sản phẩm homecare làm đẹp.
- 2 phòng beauty (waxing & eyelash extensions)
- 1 phòng ăn rộng
Tiệm đã build được 5 năm có sẵn lượng khách quen trung thành, khách đa số đều booking trước khi đến, nên dễ dàng sắp xếp thợ. Shop còn lease dài hạn.
Đồ đạc trong tiệm đầu tư đồ chất lượng và giữ sạch sẽ nên còn rất mới
Landlord thân thiện dễ tính
Rent trong shopping và shop rộng thênh thang nhưng rất phải chăng!
Yếu tố cần khắc phục:
Shop thiếu thợ, đặc biệt thợ làm eyelash extensions.
Tuy nhiên chủ tiệm cam kết sẽ ở lại phụ chủ mới hết mùa giáng sinh năm nay nếu cần thợ.
Giá sang: $40.000
Các anh chị trong đợt lockdown liên lạc hẹn ngày mở lại đi inspect business thì đừng bỏ lỡ cơ hội này nhé!
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3156, Vic
Lysterfield South, Ferntree Gully, Upper Ferntree Gully, Lysterfield
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 90.7% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 1.6% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 7.5% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 18.1% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 34.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 44.8% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 35.1% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 34.1% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 9.9% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 9.1% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
- Chinese: 6.8% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 72.5% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại England: 3.8% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.5% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại India: 2% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Sri Lanka: 1.5% (Vic: 1% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 78.9% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 21.2% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 3.4% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Cantonese: 1.3% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
- Tiếng Sinhalese: 1.1% (Vic: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 45.1% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 20.4% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Anglican: 7.5% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
- Không thống kê: 4.6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Christian, nfd: 3% (Vic: 2.5% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 24.3% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 15.8% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 7% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 66.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 822 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 4.2% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 21.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 15.8% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 14.6% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 13.3% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 10.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 9.3% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 7.9% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 5.5% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 55.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.3% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 1.1% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 0.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Truck: 0.6% (Vic: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 8.8% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 9.1% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 3.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 5% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.8% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.6% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 9.6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 8.8% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 59.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 6.1% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
