Sang lại xưởng sửa xe đẹp và mới vùng Heidelberg $89,000
Xưởng rất sáng sủa, lịch sự & đầy đủ dụng cụ; có office, toilet..
Diện tích 100m2 đủ để thêm hoist thứ 2 (hiện giờ một hoist); tiền thuê thật rẻ $320/tuần.
Giá bán bao gồm business, equipment chuyên nghiệp và data các khách quen; gần đại học, đây sẽ là một nguồn khách tốt và lâu dài.
Chủ Úc hơn 60 tuổi một mình làm, mệt mỏi, muốn về hưu.
Rất thích hợp cho các bạn mechanic có kinh nghiệm muốn tự mở workshop kiếm tiền.
Vui lòng liên hệ số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3084, Vic
Eaglemont, Heidelberg, Rosanna, Viewbank
Dân số
27,045 người ( TONG_DAN_SO )
48.3% Nam | 51.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 41 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
7,445 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $991 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,770 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,175 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 11,315 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 411 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,383 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 71.6% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 15% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 13.2% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 25.2% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 39.6% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 32.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 28.9% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 26.8% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Italian: 12.7% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Irish: 11.7% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 9% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 69.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.5% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 2.8% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại India: 2.7% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Italy: 2.4% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 72.1% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 29% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 4.9% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Italian: 3.5% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Greek: 2.1% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 41.9% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 26.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 6.6% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Eastern Orthodox: 4.7% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 4.1% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 44.9% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 13% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.4% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 64.6% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 991 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.1% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 38% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 16.3% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.9% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 8.7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 8.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.1% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 5% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.2% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 37.6% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 3.2% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 2.9% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.3% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.3% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.7% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.4% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.9% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.2% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.2% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.1% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 62.2% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.2% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3084, Vic