Sang lại tiệm trà sữa lợi nhuận cao vùng Sunshine, Melbourne
- West Melbourne, Vic
- 06/12/2021
- Chưa cập nhật
- West Melbourne, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 06/12/2021
Cần sang lại tiệm trà sữa - bánh ngọt vùng Sunshine, Melbourne - Shop nằm trong khu phố chính, nhiều người qua lại. Gần shop thức phẩm Á Châu, view đẹp - Đầu tư thấp, lợi nhuận cao, shop rất dễ vận hành và quản lý - Lượng khách đông, ổn định, vào là có lời ngay Sẽ hướng dẫn tận tình cho chủ mới nếu chưa có kinh nghiệm Xin liên hệ Anna (nói tiếng Anh) để biết thêm chi tiết ----------------------------------------- Bubble tea and Dessert business for sale in Sunshine Melbourne Bubble tea and Dessert business for sale with Perfect location in the CBD area of sunshine with high foot traffic and low investment and high return. The shop is located on the main street of sunshine near Asian market and with a beautiful view - Perfect location - Easy to run - Bubble tea business, low cost but with perfect location and high return - Multiple customers - Bubble tea business easy to take care and with high profit If you are interested please call Anna or e-mail : [email protected]
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3003, Vic
West Melbourne, Melbourne City, Melbourne Region, toria
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 1.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 79.6% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 18.6% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 65.2% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 11.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 20.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Chinese: 21.2% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- English: 18.6% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 14.3% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 8.2% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Indian: 6.6% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 41.6% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 10.6% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại India: 6.9% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Malaysia: 3.2% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
- Sinh tại Colombia: 3.1% (Vic: 0.2% | AU: 0.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 52.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 47.7% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Mandarin: 13.6% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Spanish: 4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( )
- Tiếng Cantonese: 3.4% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 53% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 13.2% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Không thống kê: 8.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Hinduism: 5.8% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
- Buddhism: 5.2% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 56.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 13.5% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 1.6% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 75.5% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 1,058 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 6.4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 39.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 13.7% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 11.5% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 9.9% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 8.3% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 6.5% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 6.1% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 2.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 16.3% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 11.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Tram/light rail: 5.9% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
- Train: 5.1% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 2.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 2.2% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 6.6% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 1.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.1% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 1.6% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 1.3% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.4% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 0.3% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 8.5% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 6.1% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 70% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 8.5% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
