Shop Sushi/Asian takeaway vùng Dandenong, Vic cần sang lại với giá thương lượng Shop mở cửa 7ngày , trong Shopping central vùng Dandenong Thu nhập trên $600,000/ năm , hợp đồng 8 năm, tiền thuê hợp lý $1,500/ tuần (tính luôn tất cả chi phí) Hiện shop đang bán sushi và thức ăn nóng Dụng cụ bếp còn mới, tân thời, shop đang hoạt động ổn định và ngày càng phát triển lớn mạnh, đủ điều kiện cho visa 188 Ai thật sự có ý định sang xin liên lạc Ngọc: 0488 919 964 để biết thêm chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3175, Vic
Bangholme, Dandenong, Dandenong North
Dân số
53,545 người ( TONG_DAN_SO )
51.6% Nam | 48.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
12,856 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $597 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,486 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,313 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 20,654 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 321 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,675 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 61.3% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 11.9% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 26.2% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 41.3% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 27.4% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 27.3% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 11.7% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 11.4% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Indian: 7.3% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
Hazara: 6.7% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Afghan: 5.2% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 36.6% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 8.1% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Afghanistan: 8% (Vic: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại Sri Lanka: 5.7% (Vic: 1% | AU: 0.5%) ( )
Sinh tại Pakistan: 2.8% (Vic: 0.5% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 65.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 30.3% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Hazaraghi: 7% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tiếng Punjabi: 3.3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Sinhalese: 3.3% (Vic: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Islam: 24.6% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Catholic: 16.4% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 16% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Không thống kê: 8.6% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Hinduism: 6.6% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 18.9% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 18.5% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 11.4% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 52.3% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 597 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 8.4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 17.6% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 15.9% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 14.6% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 12.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.1% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.6% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.6% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 7.2% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 61.6% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.7% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.3% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train: 1.9% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.2% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.8% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.9% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.2% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.3% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.3% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.3% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.5% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.9% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3175, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm