Nhà hàng ở Darlinghurst, Sydney đã mở cửa được 15 năm cần sang lại Vì một số lý do cá nhân, muốn sang nhượng lại giá rẻ cho bạn nào thật sự có nhu cầu Vị trí đẹp, gần CBD, khách đa phần là khách Tây, lượng khách ổn định Nhà hàng fully equipped, diện tích 250sqm2, fully licensed, chỉ cần vào là có thể mở cửa ngay Mọi thông tin xin liên hệ: 0419 88 3000 (Leanne)
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2010, NSW
Darlinghurst, Surry Hills
Dân số
26,443 người ( TONG_DAN_SO )
58.1% Nam | 41.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,307 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.5 con | Trung bình: 0.1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,479 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,709 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,297 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 16,530 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 1.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 550 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,900 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 0.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 1% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 72.7% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 25.2% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 64% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 15% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 18.8% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 31.2% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 19.3% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 13% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 9.4% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 8% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 50.4% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 6.3% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 3.6% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.6% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Thailand: 2.6% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 68.8% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 28.1% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 2.7% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Spanish: 2.4% (NSW: 0.9% | AU: 0.7%) ( )
Tiếng Thai: 2.4% (NSW: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 54.9% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 14.4% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 8.6% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 5.4% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Buddhism: 4.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 55.4% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12.4% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 1.8% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 71.7% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,479 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.6% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 45.6% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 20.7% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 9.5% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 6.5% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 5.8% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 5.4% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.3% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.4% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Walked only: 12% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as driver: 9.4% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 3.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.7% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.4% (NSW: 0.4% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.3% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.2% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.1% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.2% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.5% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.1% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.5% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.1% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 63.1% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.2% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2010, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm