Cần bán shop nail trong shopping centre Salamander port Stephens, giá cả có thể thỏa thuận.
Làm ăn không cạnh tranh hoặc phá giá nên người muốn mua ko cần phải bận tâm
Giá f/s 65 trở lên và chân pedicure thì $60
Thu nhập rất cao và có tất cả giấy tờ chứng minh thu nhập.
Tiền rent trong shopping rất hợp lý cho những ai muốn bắt đầu
Lý đó cần bán là đi Mỹ định cư cùng gia đình
Vuui lòng liên hệ Hậu 0497117129 để biết thêm thông tin.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2317, NSW
Salamander Bay, Soldiers Point
Dân số
6,553 người ( TONG_DAN_SO )
47.2% Nam | 52.8% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 57 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
1,888 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $623 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,498 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,169 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 3,637 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 380 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,840 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 59.9% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 8.9% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 27.4% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 22.4% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 48.8% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 22.9% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 48.4% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 37.4% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 13.2% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 12.7% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
German: 4.4% (NSW: 3% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 79% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 5.7% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.6% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại South Africa: 0.9% (NSW: 0.6% | AU: 0.7%) ( )
Sinh tại Scotland: 0.7% (NSW: 0.3% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 90.8% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 6.1% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Greek: 0.4% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Spanish: 0.4% (NSW: 0.9% | AU: 0.7%) ( )
Tiếng Italian: 0.4% (NSW: 0.8% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 36% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Anglican: 21.8% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Catholic: 20.3% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 5.5% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Uniting Church: 3.9% (NSW: 2.1% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 15.1% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 11.7% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 9.3% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 43.9% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 623 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.5% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 16.8% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 15.8% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 14.2% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.9% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 12.2% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 10.6% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 10.3% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 5.6% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 52.5% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.9% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.8% (NSW: 0.7% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Bus: 0.5% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 18.4% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 9% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 5.9% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.6% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 7.1% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 7.5% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.5% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 3.7% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.7% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.4% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.4% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 48.1% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.7% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2317, NSW