Quán phở, bánh mì & cafe cách St Albans 25 phút lái xe cần sang
Quán trong shopping centre foodcourt, rent rẽ, sẽ hướng dẫn mọi thứ nếu chưa có kinh nghiệm
Giá cả thương lượng
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3021, Vic
Albanvale, Kealba, Kings Park, St Albans
Dân số
55,112 người ( TONG_DAN_SO )
50.2% Nam | 49.8% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
14,007 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.8 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $494 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,343 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,238 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 20,566 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.8 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 325 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,500 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 80.9% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 6.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 12% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 31.6% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 36.1% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 27.8% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Vietnamese: 24.4% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
Australian: 9.1% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
English: 8.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Chinese: 7% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Maltese: 4.6% (Vic: 1.3% | AU: 0.8%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 35.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 19.9% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại India: 4.7% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 3% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại Malta: 2.6% (Vic: 0.3% | AU: 0.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 74.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 27.6% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 24.4% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Punjabi: 3.3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Maltese: 2.5% (Vic: 0.2% | AU: 0.1%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Catholic: 26.1% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 19.8% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Buddhism: 15.2% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Không thống kê: 9.2% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Islam: 6.2% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 15.7% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 20.8% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 13.8% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 49.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 494 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 10.3% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Labourers: 17.8% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 14.9% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 14.3% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 12.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12.3% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.8% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 6.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 59.5% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.8% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 4.4% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.1% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.9% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.2% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.9% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.4% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 62% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 10.8% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3021, Vic