One available room in an apartment near Swinburne University Hawthorn Campus
- Hawthorn East, Vic
- 27/07/2016
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Hawthorn East, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 27/07/2016
One available room in an apartment near Swinburne University Hawthorn Campus
Cheap price, great location, bright and nice view!
5-11 Auburn Grove, Hawthorn East
$100/week, share bills! Fully furnished, just move in!
10-12 minutes walking to Swinburne Hawthorn Campus, 15 minutes to Glenferrie Station, Glenferrie shopping centre, Coles and many Asian Groceries.
About the same time to Camberwell, another great Activity Centre of Melbourne with special Sunday market, one of the must-visit when u are in Melbourne.
No more than 3 minutes walking to Auburn Station, no chance to be late for any train if u want to go to the city.
You don't have to share this room with anybody. It's yours.
Big, brightest room with stunning view of the balcony and the greeny street view of Auburn Grove.
The apartment is located on second floor so don't worry, there won't be passenger looking through your window.
It's worth to mention the low chance of breaking in, your computer should be safe here.
Why is it cheap u may ask. Because it is the living room.
But the furniture is designed for u to have your own privacy space with curtains and a wardrobe.
There are doors to seperate the room with the walking hall and the kitchen as well.
So aside from meal times, sure there won't be anyone to disturb u. Fully furnished, just move in.
You will stay with 2 friendly female flatmates. Any gender is welcomed.
P.S No swearing, smoking, partying or pet allowed.
Prefer clean, tidy, responsible person.
The picture is for your reference only, furniture has been changed to suit our use.
4 week rent for the bond! 1 month announce in advance if u want to move out!
Please contact to get more information.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3123, Vic
Hawthorn East, Boroondara Area, Melbourne Region, toria
Dân số
14,834 người( TONG_DAN_SO )
47.4% Nam | 52.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,807 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,244 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,242 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,253 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 7,710 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 415 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,500 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 33.1% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 48.7% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 18% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 39.9% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 29.5% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 28.3% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 31.2% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 26% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Chinese: 13.8% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- Irish: 12.8% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 11.1% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 66.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 5.5% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại India: 3% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại England: 2.9% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại Malaysia: 2% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 72.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 28.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 7.2% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Greek: 2% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Cantonese: 1.9% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 48% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 17.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Anglican: 7.3% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
- Không thống kê: 4.8% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Eastern Orthodox: 3.5% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 57.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 12.4% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 3.4% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 69.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 1,244 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 4% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 43.1% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 18.5% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 11.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 7.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 7.3% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 6% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 2.9% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 1.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 31.1% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Train: 4% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 3.2% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 1.8% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 1.2% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 6.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.9% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.7% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 2.9% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 8.4% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.2% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 65.4% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 5.4% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
