Nhà còn 1 phòng trống cho thuê fully furnished giá $120 bao bills Ưu Tiên Nam Nhà thuộc khu Dudley Park, gần Croydon Park rất an ninh và yên tính. Nhà có 2 bếp rộng và sạch sẽ, 2 toilets và 2 phòng tắm. Đi bộ 5p tới bus stop 14 (230,232) và khoảng 12p từ bus stop 14 tới city. Gần Tafe Regency Campus, đi bộ 20p hoặc 5p đi bus 230, 232. Gần shop tàu Thuận phát và các tiệm ăn uống. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 6210, WA
Coodanup, Dudley Park, Erskine, Falcon, Greenfields, Halls Head, Madora Bay, Mandurah, Meadow Springs, San Remo, Silver Sands, Wannanup
Dân số
75,034 người ( TONG_DAN_SO )
47.8% Nam | 52.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 47 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
20,732 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $621 (WA: $848 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,606 (WA: $2,214 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,222 (WA: $1,815 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 37,455 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 300 (WA: 340 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,681 (WA: 1,842 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 81.3% (WA: 79.7% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 3.2% (WA: 6.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 14.8% (WA: 13% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 26.9% (WA: 27.3% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 33.9% (WA: 29.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 33.8% (WA: 40% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 47.9% (WA: 37.6% | AU: 33%) ( )
Australian: 35% (WA: 29.7% | AU: 29.9%) ( )
Scottish: 10.1% (WA: 8.7% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 9.7% (WA: 8.8% | AU: 9.5%) ( )
German: 3.2% (WA: 2.9% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 66.6% (WA: 62% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 11.1% (WA: 7.4% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 3.6% (WA: 2.8% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại South Africa: 1.6% (WA: 1.7% | AU: 0.7%) ( )
Sinh tại Philippines: 1.3% (WA: 1.4% | AU: 1.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 87.1% (WA: 75.3% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 8.7% (WA: 21.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Afrikaans: 0.6% (WA: 0.6% | AU: 0.2%) ( )
Tiếng Tagalog: 0.5% (WA: 0.7% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Filipino: 0.4% (WA: 0.5% | AU: 0.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 44.9% (WA: 42.5% | AU: 38.4%) ( )
Anglican: 16.2% (WA: 10.1% | AU: 9.8%) ( )
Catholic: 15.6% (WA: 18.7% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 7.4% (WA: 7.5% | AU: 6.9%) ( )
Christian, nfd: 3.1% (WA: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 12% (WA: 23.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.6% (WA: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 7.4% (WA: 5.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 50.8% (WA: 63.9% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 621 (WA: 848 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.2% (WA: 5.1% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 18.4% (WA: 15.3% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 14.5% (WA: 22% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 14.1% (WA: 11.8% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 10.8% (WA: 9.4% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 10.8% (WA: 7.7% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.5% (WA: 12.1% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 9.7% (WA: 12.3% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9.5% (WA: 7.8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 60.9% (WA: 62.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5% (WA: 4.6% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.2% (WA: 2.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train: 1.6% (WA: 1.8% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.3% (WA: 2.2% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 12.6% (WA: 7.6% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.3% (WA: 7.3% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 4.3% (WA: 2.7% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.9% (WA: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.1% (WA: 4.4% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 5.9% (WA: 3.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.2% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.8% (WA: 1.6% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.1% (WA: 8.3% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.5% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.8% (WA: 7.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 53.2% (WA: 61.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.1% (WA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 6210, WA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm