Nhà có 2 phòng single cho thuê ở ngay đối diện Laverton Station Nhà có 2 phòng single cho thuê ở Laverton . Nhà ngay đối diện Laverton station (1 min walk lolll). Thuận tiện cho bạn nào đi train nhiều hoặc hay đi về khuya( có express 28' len city và 15’ tới Footscray). Nhà gần nhiều khu shopping centres ( có Kmart, Big W ... và Werribee Shopping Centre). Có bus đi đến shopping centres (10 - 15 mins). Gần nhà có asian groceries, restaurants, take away shops, coffee shops... Kế bên là police station nên khá an ninh. Chi tiết giá phòng (không bao gồm bills): phòng single: $380/ 1 người Vui lòng liên hệ 0415 901 402 để biết thêm thông tin
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3026, Vic
Laverton North, Wyndham Area, Melbourne Region, toria
Dân số
8,770 người ( TONG_DAN_SO )
50.5% Nam | 49.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 32 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,196 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2 con | Trung bình: 1.4 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $848 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,212 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,242 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 2,568 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 397 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,976 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 94.8% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0 (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 3% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 22.6% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 16.2% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 58.4% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Vietnamese: 16% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
Australian: 10.9% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Filipino: 10.8% (Vic: 1.5% | AU: 1.6%) ( )
English: 8.8% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Chinese: 8.4% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 47.5% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 9.8% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Philippines: 7.2% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại India: 5.9% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.6% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 70.7% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 36.3% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Vietnamese: 15.7% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Tagalog: 3.7% (Vic: 0.4% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Filipino: 2.6% (Vic: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Catholic: 32.3% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 17.3% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Buddhism: 10.6% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Islam: 7.9% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Không thống kê: 6.4% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 26.3% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 21% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 7.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 67.8% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 848 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.8% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 19.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.9% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 14.4% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.4% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 10.9% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.9% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 9.3% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 58.4% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.7% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 2% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Train, car as driver: 0.7% (Vic: 0.3% | AU: 0.3%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 0.4% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 2.6% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.2% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.8% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 1.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.6% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 3.6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.3% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 73.2% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.1% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3026, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm