Nhà vùng Jacana-Glenroy gần ga xe lửa(5 phút đi bộ) đếnJacana Train Station,300metres gần Hungry Jacks & Coles express,24h/7 ,trước nhà trạm xe bus về khu big Broadsmeadow ShoppingGlenr& Glenroy 3 phòng ngủ có tủ âm, hệ thống sưởi ducted heating và Cooling system,sân trước sân sau rộng, Có thể chuyển vô ở từ ngày 3/August. Mọi chi tiết xin liên hệ Van 0413654334
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3047, Vic
Broadmeadows, Dallas, Jacana
Dân số
21,478 người ( TONG_DAN_SO )
52.4% Nam | 47.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 32 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,914 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2.1 con | Trung bình: 1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $470 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,268 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,159 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 7,805 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 330 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,449 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 74.3% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 12.1% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 13.2% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 42.5% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 25% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 28.1% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 14.1% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Turkish: 12.2% (Vic: 0.7% | AU: 0.3%) ( )
English: 11.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Lebanese: 9.3% (Vic: 0.8% | AU: 1%) ( )
Nepalese: 4.2% (Vic: 0.4% | AU: 0.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 43.2% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Turkey: 6.5% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại Iraq: 4.5% (Vic: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại Lebanon: 4.4% (Vic: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại Pakistan: 3.7% (Vic: 0.5% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 67.6% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 27.2% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Arabic: 17% (Vic: 1.4% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Turkish: 11.6% (Vic: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Urdu: 4.8% (Vic: 0.6% | AU: 0.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Islam: 40.3% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Catholic: 15.2% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 12.7% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Không thống kê: 10.9% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Hinduism: 5.5% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 17.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 17.4% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 15.1% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 44.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 470 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 12.7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 16.8% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 15.8% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 13.9% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 13.9% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 13.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 9.2% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.3% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 5.8% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 57.4% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.3% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 4.7% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.6% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.4% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.3% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.4% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.6% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.5% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.5% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.4% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 12.9% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3047, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm