Nhà của người gốc Úc còn dư nhiều phòng cho thuê. Nhà ở vùng Picnic Point gần Ứ campus và Revesby, nhà sát trạm xe bus và đi 5p để ra xe lửa. Từ xe lửa đi tuyến airport của Revesby lên city mất 30 phút. Có 1 phòng lớn để 2 nguwoif share, còn lại 2 phòng nhỏ. Phòng lớn thì $220/2 người. ( có thể giảm hơn nữa-tuỳ vào các bạn deal với chủ nhà). Phòng nhỏ $150/người. Tất cả đều bao bill hết nhé. Phòng cho thuê với tính cách gia đình, vì họ ít ở nhà, nên để trống thì hơi phí. Các bạn chỉ cần dọn vào, ko cần đồ gì thêm. Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2213, NSW
East Hills, Panania, Picnic Point
Dân số
23,290 người ( TONG_DAN_SO )
48.9% Nam | 51.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,384 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $843 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,440 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,116 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,491 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 470 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,600 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.9 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 70.8% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 4.5% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 23.9% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 26.1% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 33.4% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 38.3% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 25% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
English: 24.1% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Chinese: 9% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Irish: 8% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Lebanese: 7.2% (NSW: 2.2% | AU: 1%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 68.3% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.4% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Vietnam: 3.1% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Lebanon: 2.5% (NSW: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại England: 1.6% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 62.1% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 39.6% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Arabic: 7.1% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Vietnamese: 4% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Greek: 3.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Catholic: 27.1% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 22.5% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Anglican: 11.6% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Eastern Orthodox: 8.5% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Islam: 7.5% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 25.7% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.6% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 7.4% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 59% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 843 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.1% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 24.7% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 18.3% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 14.5% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.5% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.2% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.3% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6.1% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 5.4% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 33.3% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 2.5% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.4% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.8% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.6% (NSW: 0.7% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.1% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.2% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.8% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.5% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.7% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.5% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.1% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.5% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 64.6% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2213, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm