Nhà ở vùng Mill Park, hiện còn dư 3 phòng đôi cho thuê.
- Mill Park, Vic
- 10/05/2018
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Mill Park, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 10/05/2018
Nhà ở vùng Mill Park, hiện còn dư 3 phòng đôi cho thuê.
Tiện cho các bạn sinh viên ở Latrobe hoặc RMIT Bundoora campus.
- Cách trường La Trobe 4km,
- RMIT Bundoora campus 2.5 km,
- Cách Woolworths& BWS 500m
- Cách Westfield, Target ... trung tâm mua sắm của miền Bắc 2km
- Cách South Morang Station 1.5km, Epping Station 2km
- Bến xe bus cách nhà 100m
- Trường cấp 1 Findon primary school 600m
- Trường cấp 2 Mill Park High 1.5km
- Cách Mill Park Leisure Centre 1 km
- Nhà ngay cạnh công viên và play ground cho các bé chơi
Nói chung là close to everything. Hệ thống âm thanh đc bố trí xung quanh nhà, BBQ có mái che, lò sưởi ngoài trời, nhà phù hợp cho tiệc tùng ăn nhậu vui vẻ.
Ưu tiên couple, single cũng ok. Giá cho couple: 220$/tuần Giá cho single: 150$/tuần.
Giá trên bao gồm everything (điện, gas, nước, wifi)
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3082, Vic
Mill Park, Whittlesea Area, Melbourne Region, toria
Dân số
28,712 người( TONG_DAN_SO )
49.5% Nam | 50.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 40 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,150 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $716 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,992 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,735 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 10,774 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 366 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,748 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 87.7% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 2.5% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 9.8% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 22.8% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 38.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 36% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Australian: 18.8% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- English: 16.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Italian: 15.7% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
- Greek: 8% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
- Macedonian: 7.3% (Vic: 0.8% | AU: 0.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 60.4% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại India: 3.3% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại North Macedonia: 3.1% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
- Sinh tại Italy: 3% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.9% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 54.1% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 49.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Macedonian: 4.9% (Vic: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
- Tiếng Greek: 4.5% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
- Tiếng Italian: 4.3% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Catholic: 29.8% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Không có tôn giáo: 24.9% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Eastern Orthodox: 13% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
- Islam: 5.5% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
- Không thống kê: 5.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 23.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 18.3% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 9.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 62.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 716 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 5.9% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 19.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 15.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 14.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 11.4% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 10.2% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 10.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 9.2% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 7.5% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 58.4% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Train: 1.6% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Truck: 0.7% (Vic: 0.5% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 0.6% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 8.4% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 7.5% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.4% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.3% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 4.1% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 7.9% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 8.7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 62% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 6.7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
