Nhà ở Geebung còn phòng trống đầy đủ tiện nghi cho thuê. Gần Chermside shopping center. Bus thuận tiện đi city hoặc chỗ làm các vùng lân cận. Chỗ ở đầy đủ tiện nghi, thoải mái, yên tĩnh thích hợp cho những bạn du học sinh. Bao điện nước internet .Giá $120/tuần Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 4034, Qld
Aspley, Boondall, Carseldine, Geebung, Zillmere
Dân số
46,741 người ( TONG_DAN_SO )
48.6% Nam | 51.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
12,694 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $842 (Qld: $787 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,209 (Qld: $2,024 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,808 (Qld: $1,675 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 19,272 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 390 (Qld: 365 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,900 (Qld: 1,733 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 72.4% (Qld: 74.8% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 7.7% (Qld: 12.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 18.8% (Qld: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 31.9% (Qld: 33.1% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 30.2% (Qld: 29.1% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 33.7% (Qld: 34.4% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 34.7% (Qld: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 30.7% (Qld: 33.4% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 12.5% (Qld: 11% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10.2% (Qld: 10.2% | AU: 8.6%) ( )
German: 5.4% (Qld: 6% | AU: 4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 69% (Qld: 71.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 4.3% (Qld: 1.4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 4.2% (Qld: 4% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại England: 2.7% (Qld: 3.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 1.7% (Qld: 1% | AU: 1.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 76.8% (Qld: 80.5% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 21% (Qld: 15.6% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Punjabi: 2.1% (Qld: 0.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Mandarin: 1.5% (Qld: 1.6% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Hindi: 1.1% (Qld: 0.4% | AU: 0.8%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 35.8% (Qld: 40.7% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 25.2% (Qld: 18.6% | AU: 20%) ( )
Anglican: 9.4% (Qld: 11.3% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 5.5% (Qld: 7.6% | AU: 6.9%) ( )
Uniting Church: 3.9% (Qld: 3.6% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 27.2% (Qld: 21.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.7% (Qld: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.2% (Qld: 6.7% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 62.7% (Qld: 61.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 842 (Qld: 787 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5% (Qld: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 25.7% (Qld: 21.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.9% (Qld: 12.7% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.9% (Qld: 13.7% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 11.5% (Qld: 12.5% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.3% (Qld: 12.3% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 8.5% (Qld: 10.1% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.4% (Qld: 8.7% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 5.7% (Qld: 6.8% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 54.4% (Qld: 59.5% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.9% (Qld: 4.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3.7% (Qld: 1.1% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.2% (Qld: 1.7% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.2% (Qld: 2.6% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 8.9% (Qld: 8.8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.7% (Qld: 8.5% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.3% (Qld: 3.1% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.1% (Qld: 4.5% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4.9% (Qld: 4.2% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.1% (Qld: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2% (Qld: 2.1% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 9.7% (Qld: 9.6% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.1% (Qld: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.4% (Qld: 8.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 58.8% (Qld: 58.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.7% (Qld: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 4034, Qld
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm