Hiện đang có 2-bedroom unit cần cho thuê nguyên căn. Nhà ở Brunswick East, khu Tây rất an toàn yên tĩnh và cực kỳ gần city. Nhà nằm ngay giữa Nicholson St và Lygon St, đi bộ 3 phút là tới, có tram stop đi thẳng đến trước RMIT city. Ngoài ra còn có trạm xe bus ngay trước nhà để ra train station nữa. Chủ nhà cũng dễ tính, chẳng bao giờ inspect, mà rủ bạn bè về share cũng được Nhà đã furnished, có tủ âm tường, giường, bàn ghế, ngoài ra tủ lạnh, máy giặt, tivi các thứ mình có thể để lại với giá rẻ nếu bạn nào cần. Máy sưởi, nước nóng đều dùng gas nên rất tiết kiệm Tiền thuê nhà $1433 per month (no bills). Tiền bond $1040 pay up front. Vui lòng liên hệ số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3057, Vic
Brunswick East, Moreland Area, Melbourne Region, toria
Dân số
13,262 người ( TONG_DAN_SO )
46.7% Nam | 53.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 33 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,108 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.3 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,251 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,838 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,088 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 7,492 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 421 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 22.7% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 50.6% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 25.8% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 53.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 18% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 26.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 31.6% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 23.9% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 14.9% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Italian: 11.8% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Scottish: 11.5% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 66.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 3.9% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 3% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại Italy: 2.7% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại United States of America: 1.4% (Vic: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 73.4% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 27.9% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Italian: 4.4% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Greek: 2.8% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Spanish: 1.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 62.4% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 15.1% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 4.8% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Eastern Orthodox: 4.1% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Anglican: 2.3% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 58.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 77.7% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,251 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.2% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 45.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 15.8% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.2% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 8.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 7.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 5.4% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.4% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 20.9% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 6.3% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 5.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.2% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.5% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 9.8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.9% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.3% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.5% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 1.9% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.6% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 15% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.4% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.3% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60.8% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.2% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3057, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm