Nhà hàng vùng St Kilda hoạt động ổn định cần sang
- St Kilda, Vic
- 24/05/2022
- Chưa cập nhật
- St Kilda, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 24/05/2022
Nhà hàng vùng St Kilda cần sang.
Cơ hội kinh doanh cho bạn nào có kinh nghiệm làm biếp muốn tự mình làm chủ.
- Nhà hàng hoạt động hơn 2 năm, mọi thứ đã được set up bao gồm Storage room, cooling room, ubereats, doordash và nhiều online order flatform.
- Mặt bằng rộng 90 m2 .
- Rent cực kỳ tốt so với khu vực: $3225 / month includes gst.
- Trang thiết bị đầy đủ
- Shop có thu nhập ổn định, nhiều khách quen, chủ yếu khách tây
- Shop có 30 seats bên trong và 4 seats out door
- Có bằng bán rượu - Fully licensed and BYO
- Cam kết hỗ trợ hướng dẫn (training ) cho tới khi chủ mới tự tin đứng shop.
- Shop chỉ cần 2 người để run, thích hợp cho couple hoặc 1 người chủ và 1 nhân viên.
Chị tiết liên hệ chị An
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3182, Vic
St Kilda, St Kilda West
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 5.8% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 78.1% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 12% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 59.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 15.3% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 23% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 33% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 20.6% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 15.9% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 11% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
- Italian: 5.5% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 56.3% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại England: 5.5% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 3.2% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
- Sinh tại India: 2.7% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
- Sinh tại Ireland: 2.3% (Vic: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 72.6% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 23.1% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Spanish: 2.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( )
- Tiếng Mandarin: 1.3% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Greek: 1.3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 55% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 15.1% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Không thống kê: 9.2% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Anglican: 4.3% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
- Hinduism: 2.5% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 47.5% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 12.9% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 2.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 72.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 1,225 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 4.8% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 36.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 17.8% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 11.6% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 10.1% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 9.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 6.5% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 4.4% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 2.2% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 26.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Tram/light rail: 6.3% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 4.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 2.2% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 1.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 5.2% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 8.1% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.3% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.2% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.3% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 2.2% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 12.2% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 60.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 9.7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
