Nhà hàng Việt ở Highett (Melbourne) cần gấp thợ xào/ thợ đứng chảo chiên có kinh nghiệm
Vị trí thuận lợi và việc đều:
+ Nhà hàng cách Highett station 100m, cách Springvale 20 chạy xe.
+ Gần Westfield Southland Shopping.
+ Có thể làm việc 5 đến 6 ngày.
Phúc lợi hấp dẫn:
+ Môi trường làm việc thoải mái, vui vẻ
+ Công việc ổn định lâu dài.
+ Đảm bảo thu nhập ổn định
+ Cơ hội tốt cho các bạn muốn tiết kiệm tiền và có công việc ổn định
Vui lòng liên lạc Nam để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3190, Vic
Highett, Bayside Area, Melbourne Region, toria
Dân số
12,007 người ( TONG_DAN_SO )
47.5% Nam | 52.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 40 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,298 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,025 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,788 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,119 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 5,421 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 430 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,300 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 53.3% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 17.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 28.6% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 27.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 30.2% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 40.2% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 34.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 28.7% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 12.6% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10.3% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Italian: 5.1% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 66.6% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 4.9% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.4% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 2.2% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.1% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 75.9% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 24.9% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 2.8% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 2.7% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Russian: 1.8% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 46.1% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 21.5% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Anglican: 7.7% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 4.9% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Eastern Orthodox: 4.7% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 39.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.8% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.6% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 68.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,025 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.2% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 30.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 19.3% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.7% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.4% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 4.5% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.3% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 38.8% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 2.6% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.2% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.2% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.1% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.6% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.7% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.6% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.8% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.2% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 62.5% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.1% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3190, Vic