Nhà hàng Việt Nam hoạt động ổn định cần sang
- Doncaster East, Vic
- 11/05/2022
- Chưa cập nhật
- Doncaster East, Vic
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 11/05/2022
Shop ở the Pines shopping center Doncaster - BUSY LOCATION
Shop làm có lượng khách quen khá ổn định.
Đang mở cửa 7 ngày / tuần từ 9am - 6.30pm.
Shop bán đồ ăn Vietnamese street food , bánh mì , cơm, phở, bún,.
Shop có 20 chỗ ở Indoor và nhiều chỗ ở outdoor do nằm ngay khu shopping centre.
Shop mở hơn 4 năm với Vietnamese food và đã có khách quen ăn mỗi tuần.
Shop có Menulog, Uber và lượng khách này quay lại ổn định.
Shop khá phù hợp cho gia đình muốn kinh doanh. Shop hoạt động ổn không phải shop chết. Nhưng do công việc catering quá bận nên bên công ty mình muốn sang nhượng lại.
Bên shop có cả warehouse có thể cung cấp tất cả mọi thứ từ soup phở, bún, gà nướng cho các bạn thời gian đầu hoặc lâu dài.
Sẵn sàng chỉ nghề cho các bạn.
Liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3109, Vic
Doncaster East, Manningham Area, Melbourne Region, toria
Dân số
Thu nhập
Nhà ở
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 63.1% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 13.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 23.1% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 23.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 41.4% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 31.8% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- Chinese: 38% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
- English: 14.7% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 12.3% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Italian: 7.1% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
- Greek: 6.8% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 45.2% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 14.9% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại Malaysia: 5.5% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
- Sinh tại Hong Kong (SAR of China): 4.9% (Vic: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
- Sinh tại Iran: 3.1% (Vic: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 60.3% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Chỉ nói tiếng Anh: 39.6% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Tiếng Mandarin: 18.9% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Cantonese: 13.5% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
- Tiếng Greek: 4.8% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 38.8% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 15.2% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Eastern Orthodox: 7.3% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
- Buddhism: 5.7% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
- Islam: 5% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 40.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 15.9% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 7.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 59.1% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 701 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 5.7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 30.6% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 15.4% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 13.9% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 10% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 9.7% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 9.7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 5.6% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 3.1% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 46.3% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.1% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Bus: 2.9% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 1.1% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Train, bus: 0.4% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 7.2% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 5.8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.8% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.9% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.6% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 3.7% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 5% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 1% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 8% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 68.1% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 4.5% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
