Nhà hàng có thu nhập tốt vùng Randwick cần sang lại .
nhà hàng nằm ngay trung tâm vùng Randwick, gần bệnh viện, trường học, khu shopping và dân cư.
nhà hàng hoạt đông lâu năm có lượng khách quen lớn.
Trang thiết bị đầy đủ vào là hoạt động có income ngay.
Có thể kí lease mới hoặc sang lại lease hiện tại.
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2031, NSW
Clovelly, Randwick
Dân số
33,830 người ( TONG_DAN_SO )
47.3% Nam | 52.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,568 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,373 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,361 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,514 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 15,845 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 580 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,163 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.3 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 15.3% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 65.3% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 17.4% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 48.7% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 24.5% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 24.2% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 32.4% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 23.3% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 17.8% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 9.2% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 5.8% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 57.4% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 7.4% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Ireland: 3.9% (NSW: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.2% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 1.8% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 75.2% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 24.6% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 2.1% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Spanish: 1.8% (NSW: 0.9% | AU: 0.7%) ( )
Tiếng Greek: 1.4% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 42.2% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 25.4% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Anglican: 8.3% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 6.7% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Judaism: 5% (NSW: 0.5% | AU: 0.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 51.7% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 13.6% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 2.9% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 69.3% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,373 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.5% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 42.6% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 18.8% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 10.8% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 7.7% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.3% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.1% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.3% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.9% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 21.2% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 6.2% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 3.5% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.3% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.3% (NSW: 0.4% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.1% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.5% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.5% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.2% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.4% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.3% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 68.2% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.3% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2031, NSW