Nhà còn phòng sạch đẹp, bao tất cả bills cho thuê vùng Springvale Giá thuê từ $350 đến $850 bao tất cả bills Khu vực rất an toàn, nhà có full camera. Internet mạnh mẽ: để học tập và thư giãn lướt facebook, coi phim. Nhà có phòng ăn và bếp rộng rãi sạch sẽ: oven to bự thích hợp cho bạn thích nấu ăn Sau nhà có vườn rộng cho những bạn yêu không gian xanh và nướng Bbq vào mùa hè Đậu xe thoải mái trong carport, driveway. Gần khu tiện ích (chợ, phòng gym, xe bus, trạm xăng, trường học , chùa , nhà thờ....) Chỉ cần đi bộ 200m có milk bar và bus 824 Cách chợ Athol 3phút lái xe Cách chợ springvale 5phút Cách shopping center Parkmore 6 phút đi xe... Yêu cầu: giữ gìn vệ sinh chung sạch sẽ là ưu tiên hàng đầu , không nuôi thú vật. Thích hợp cho những bạn có công việc làm ổn định và ở lâu dài Đặt cọc 1 tháng Vui lòng liên hệ 0414543979 để biết thêm thông tin
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3172, Vic
Springvale South, Dingley Village
Dân số
23,261 người ( TONG_DAN_SO )
49.6% Nam | 50.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 41 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,323 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $670 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,883 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,715 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 8,149 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 371 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,886 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 83.2% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 1.6% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 14.3% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 18.9% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 41.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 36.5% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 19.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 18.3% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 13.7% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Vietnamese: 13.5% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
Khmer (Cambodian): 10.9% (Vic: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 51.9% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 11.6% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Cambodia: 8.8% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại India: 2.7% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 2.2% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 50.5% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 47.4% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Vietnamese: 14.6% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Khmer: 9.9% (Vic: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tiếng Cantonese: 3.3% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 28.4% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 21.7% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Buddhism: 19.3% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Anglican: 5.8% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 4.7% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 19.5% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 20.7% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 11.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 59.2% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 670 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.7% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 16.5% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 15.1% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 13.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.4% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 11.3% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.8% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 9.8% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9.3% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 60.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.9% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 1% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 0.8% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.6% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.3% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.8% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.7% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.4% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.5% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65.3% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.9% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3172, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm