Nhà còn 1 phòng double cho Nữ thuê Bell st, Preston. Nhà có đầy đủ tiện ích, chỉ thiếu mỗi cái tivi.Toilet và phòng tắm riêng ngay trong phòng, có tủ âm, giường đôi và computer desk như trong hình, chỉ cần dọn vào ở. Transport: Bus: (ngay trước nhà) Tuyến 251 đi lên City (Queen st) Tuyến 513 Glenroy-Heidelberg Tram: line 86, 7p đi bộ Train: Bell station, 1km Có thể bắt bus 513 ngay trước nhà đi thẳng lên trạm Tram hoặc Bell station có 3p Nhà nằm sát Officeworks, gần chợ preston, northland centre và khu trung tâm ở northcote nên ko phải lo việc mua sắm. Giá cho thuê: $775/ 1 tháng/ 1 người bao bills. $900/ 1 tháng/ 2 người bao bills Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3072, Vic
Preston, Darebin Area, Melbourne Region, toria
Dân số
33,790 người ( TONG_DAN_SO )
48.6% Nam | 51.4% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,624 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $872 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,345 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,844 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 15,665 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 392 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 55.7% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 18.3% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 24.9% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 40.1% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 27.2% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 30.1% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 24% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 21.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Italian: 12.7% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Irish: 11% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Greek: 8.9% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 63.8% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Italy: 3% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại Greece: 2.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại India: 2.5% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 62.1% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 39% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Greek: 5.7% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Italian: 4.6% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Mandarin: 3.5% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 46.1% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 19% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 9.4% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 5% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Islam: 4.8% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 39% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.6% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 8.6% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 67.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 872 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.5% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 33.7% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 13.8% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.9% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.6% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.4% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.6% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6.7% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.4% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 35.7% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 2.5% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.3% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 2.2% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.9% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.7% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.3% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 11.6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.9% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 61.1% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.4% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3072, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm