Nhà có một phòng đôi dành cho couple available vùng Regentville hòng rộng có cửa sổ lớn, tủ âm và queen bed có sẵn. Nhà có 2 phòng ngủ, bạn sẽ share phòng khách, bếp, phòng tắm, toilét và Laundry area với người trong nhà. Nhà đã có đầy đủ mọi thứ, chỉ cần dọn đến ở. Nhà gần Regent station 7 phút đi bộ, bus Stop 552 gần ngay đầu nhà đi Preston Market khoảng 4 stop là tới, hướng ngược lại khoảng 2 stop là tới Reservoir station bắt 561 tới Latrobe Uni. Vị trí rất thuận tiện cho bạn nào đi học và đi làm. Phòng $650/tháng share Bills. Vui lòng liên hệ số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2745, NSW
Luddenham, Wallacia, Glenmore Park, Mulgoa, Regentville
Dân số
31,847 người ( TONG_DAN_SO )
48.9% Nam | 51.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 35 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,834 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2 con | Trung bình: 1.2 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,019 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,663 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,498 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 10,410 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 480 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,429 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.3 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 91.4% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 2.1% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 5.9% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 21.6% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 25.9% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 50.9% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 37.4% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
English: 32.5% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Irish: 8.7% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 7.5% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Italian: 5.4% (NSW: 3.7% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 77.9% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 2.9% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 2.7% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 1.6% (NSW: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.2% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 81.2% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 20.7% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Punjabi: 2% (NSW: 0.7% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Arabic: 1.5% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Tiếng Hindi: 0.9% (NSW: 1% | AU: 0.8%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Catholic: 34.7% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 26.6% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Anglican: 16.1% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 3.6% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Christian, nfd: 2.4% (NSW: 2.4% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 20.7% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.9% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.8% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 71.8% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,019 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 2.9% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 18.4% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 17% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 14.8% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 14.3% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.1% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.5% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 8% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 7.2% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 47.3% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.1% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Truck: 1.5% (NSW: 0.7% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.8% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train: 0.5% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.5% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.1% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.2% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.3% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.5% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.9% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.7% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.5% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.4% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 65.1% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.8% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2745, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm