Nhà trung tâm Zone 1 vùng Braybrook đường Vine st, mặt tiền hướng ra đường Churchill Avenue chỉ 1 phút đi bộ là đến Shop Tàu, Vietnamese restaurant Blue Bamboo, Shop bánh mì, Cafe, Shop Liquors & nhiều tiện ích khác. 5-7 phút lái xe đến Chợ Việt & nhà hàng ở Sunshine đường Hampshire Road, Braybrook Coles & Woolworths và khu Shopping Central West Plaza. 10 phút lái xe đến Highpoint Shopping Centre. Bus Stop 408-410 ngay trước nhà đi Highpoint- Footscray Station- Sunshine Station & St Albans Station. Đối diện là Braybrook Community Hub & Skinner Reserves, Goodstart Early Learning Childcare, 7 phút đi bộ đến trường Caroline Chisholm College. Nhà rộng rãi vừa fully renovated nên hầu như tất cả đều mới. Kitchen mới, Floorboard and everything
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3019, Vic
Braybrook, Maribyrnong Area, Melbourne Region, toria
Dân số
9,682 người ( TONG_DAN_SO )
50.9% Nam | 49.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,380 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $622 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,600 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,451 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 3,973 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 312 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,859 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 47% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 3.8% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 48.5% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 47.5% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 18.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 29.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Vietnamese: 27.3% (Vic: 1.9% | AU: 1.3%) ( )
Chinese: 14.4% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
English: 11.4% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 10.5% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Indian: 5.4% (Vic: 4.3% | AU: 3.1%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 38.7% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 22.6% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
Sinh tại India: 6.5% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.7% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Philippines: 2.6% (Vic: 1.1% | AU: 1.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 67.4% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 29.4% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 28.9% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Cantonese: 6% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Telugu: 3.2% (Vic: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 28.7% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 20.2% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Buddhism: 16.9% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Islam: 8.2% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
Không thống kê: 7.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 27.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 19.6% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 10.3% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 58.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 622 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 9.1% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 20.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 13.5% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.7% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 10.9% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.6% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.9% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 50.8% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.1% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 2.1% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.1% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.2% (Vic: 0.3% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.5% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.5% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.8% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.5% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.9% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.1% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 64.3% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.2% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3019, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm