Nhà có 2 phòng trống vào ngày 5 Juneở đường Cotham Road, Kew. Tram stop ngay trước cửa nhà. Tram 109 đi North Richmond. Bạn có thể đổi tram 16 sau 1 stop hoặc đi bộ ra trường Swinburne mất 20min. Phòng nhỏ 13m2 giá $650/ tháng và phòng lớn hơn 15m2 giá $750. Cả 2 phòng đều fully furnish và tủ tường. Phòng nhỏ sẽ có 1 bàn Ikea trắng khi bạn move in. Bill sẽ dc tính riêng hàng tháng. internet $27/ month. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2439, NSW
Kendall, Kew, Logans Crossing, Lorne
Dân số
4,031 người ( TONG_DAN_SO )
48.9% Nam | 51.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 54 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
1,239 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.6 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $578 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,415 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,242 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 1,770 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 350 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,600 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 98% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0.2% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 1.4% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 12% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 52.7% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 27.6% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 46.7% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 42.2% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 13.2% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 12.1% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Australian Aboriginal: 5.2% (NSW: 3.2% | AU: 2.9%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 84% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 4.4% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.1% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại Germany: 0.6% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại Scotland: 0.6% (NSW: 0.3% | AU: 0.5%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 93% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 2.8% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Portuguese: 0.2% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Thai: 0.2% (NSW: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng German: 0.2% (NSW: 0.2% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 40.4% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Anglican: 23% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Catholic: 16.1% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 6.9% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Uniting Church: 4.5% (NSW: 2.1% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 13.5% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 9.7% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 10.1% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 45.6% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 578 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.9% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 17.4% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 15.8% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 15.1% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.8% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 11.6% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 10.2% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9.2% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 6.4% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 64.9% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 4.4% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Truck: 2.1% (NSW: 0.7% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Walked only: 1.9% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car as driver, car as passenger: 0.7% (NSW: 0.2% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 16.1% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 9.6% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 4.7% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.3% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 7% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1.5% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 3.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.8% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1.3% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.6% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 49.9% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.7% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2439, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm