Nhà 03 phòng ngủ hiện tại dư 2 phòng cho thuê tại Mckellar 2617 Địa chỉ :tại Fred Johns Crescent Mckellar 2617 Phòng Double (01 người ở) : Cho thuê $160/tuần (Như hình, có thể lắp thêm giường nếu có nhu cầu). Phòng Single (01 người ở): Cho thuê $140/tuần (Như hình). Vị trí nhà ra điểm dừng Bus 3 phút. Từ điểm dừng Bus tới Belconnen 12 phút. Chay xe tới Belconnen hay UC trong 04 phút. Garage còn 01 vị trí và có nhiều vị trí đậu ngay trong sân. Phòng chia sẽ Nhà tắm, toilet, bếp, phòng khách, tủ lạnh, máy giặt. Tiền bills + internet sẽ được chia sẽ cho tất cả thành viên trong nhà. Ưu tiên sinh viên nữ.Đặt cọc 04 tuần và trả trước 02 tuần. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2617, ACT
Bruce, Evatt, Giralang, Kaleen, Lawson, McKellar
Dân số
38,073 người ( TONG_DAN_SO )
50% Nam | 50% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 32 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
9,771 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,074 (ACT: $1,203 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,534 (ACT: $2,872 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,177 (ACT: $2,373 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 16,081 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.4 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 440 (ACT: 450 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,950 (ACT: 2,080 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 49.2% (ACT: 63.2% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 28.9% (ACT: 19.4% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 21.8% (ACT: 17.2% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 40.4% (ACT: 30.7% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 24.9% (ACT: 26.6% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 32% (ACT: 40.2% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 28.4% (ACT: 32% | AU: 33%) ( )
Australian: 28.3% (ACT: 31.5% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 10.3% (ACT: 11.6% | AU: 9.5%) ( )
Chinese: 9.9% (ACT: 5.7% | AU: 5.5%) ( )
Scottish: 9.2% (ACT: 10% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 61.2% (ACT: 67.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 6% (ACT: 2.7% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại India: 3.9% (ACT: 3.8% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Nepal: 2.4% (ACT: 1.3% | AU: 0.5%) ( )
Sinh tại England: 2.2% (ACT: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 64.4% (ACT: 71.3% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 34.9% (ACT: 27.1% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 6.5% (ACT: 3.2% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Nepali: 2.4% (ACT: 1.3% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Vietnamese: 1.7% (ACT: 1.1% | AU: 1.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 44.4% (ACT: 43.5% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 17.6% (ACT: 19.3% | AU: 20%) ( )
Anglican: 6.6% (ACT: 8.2% | AU: 9.8%) ( )
Hinduism: 5.5% (ACT: 4.5% | AU: 2.7%) ( )
Không thống kê: 5.1% (ACT: 5.2% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 45.9% (ACT: 42.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 17.1% (ACT: 16.3% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 3.7% (ACT: 4.1% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 70% (ACT: 69.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,074 (ACT: 1,203 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.6% (ACT: 3.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 30.9% (ACT: 31.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 14.8% (ACT: 17.9% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.7% (ACT: 14.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12.5% (ACT: 10.9% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.2% (ACT: 9.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.5% (ACT: 6.1% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 5.8% (ACT: 5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.4% (ACT: 2.4% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 57.3% (ACT: 59% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Bus: 7.5% (ACT: 3.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.1% (ACT: 5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 4% (ACT: 4% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.8% (ACT: 2.1% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.8% (ACT: 7.7% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.6% (ACT: 9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.5% (ACT: 2.7% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.5% (ACT: 0.6% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.6% (ACT: 3.9% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.9% (ACT: 3.1% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.9% (ACT: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.2% (ACT: 1.3% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.3% (ACT: 10% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (ACT: 0.7% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 9.1% (ACT: 9.7% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 62.9% (ACT: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.5% (ACT: 6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2617, ACT
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm