Ngày 21/8 nhà ở Bentley có phòng single cho thuê giá $120/ week. Including bills ( gas, điện, nước, Internet). Nhà gần Curtin Uni, gần IGA, gần bus station. Mất 15p lái xe lên city, 7p lái xe ra carousel và Nguyên Phát supermarket. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 4869, Qld
Bentley Park, Edmonton, Mount Peter, Wrights Creek
Dân số
20,619 người ( TONG_DAN_SO )
49.3% Nam | 50.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 32 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,344 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2 con | Trung bình: 1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $815 (Qld: $787 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,925 (Qld: $2,024 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,745 (Qld: $1,675 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 7,445 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 365 (Qld: 365 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,517 (Qld: 1,733 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 93.2% (Qld: 74.8% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 5% (Qld: 12.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 1.4% (Qld: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 32.1% (Qld: 33.1% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 20.5% (Qld: 29.1% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 44.9% (Qld: 34.4% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 34.8% (Qld: 33.4% | AU: 29.9%) ( )
English: 31.3% (Qld: 38% | AU: 33%) ( )
Australian Aboriginal: 11.3% (Qld: 4% | AU: 2.9%) ( )
Irish: 8.7% (Qld: 11% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 7.7% (Qld: 10.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 76.3% (Qld: 71.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.4% (Qld: 4% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại England: 2% (Qld: 3.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 1.6% (Qld: 1% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại Papua New Guinea: 1.3% (Qld: 0.3% | AU: 0.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 78.8% (Qld: 80.5% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 15.5% (Qld: 15.6% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Hmong: 2.3% (Qld: 2,231 | AU: 3,120) ( )
Tiếng Japanese: 0.8% (Qld: 0.3% | AU: 0.2%) ( )
Tiếng Yumplatok (Torres Strait Creole): 0.7% (Qld: 0.1% | AU: 7,776) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 41.3% (Qld: 40.7% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 21.5% (Qld: 18.6% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 10% (Qld: 7.6% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 9.3% (Qld: 11.3% | AU: 9.8%) ( )
Christian, nfd: 3% (Qld: 3.1% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 11.3% (Qld: 21.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 17.2% (Qld: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 6.8% (Qld: 6.7% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 65.5% (Qld: 61.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 815 (Qld: 787 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 6% (Qld: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 17.9% (Qld: 13.7% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 14.2% (Qld: 12.3% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 13.6% (Qld: 21.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.4% (Qld: 12.7% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 11.4% (Qld: 8.7% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 11.3% (Qld: 10.1% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.6% (Qld: 12.5% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 7.8% (Qld: 6.8% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 63.5% (Qld: 59.5% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.8% (Qld: 4.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.9% (Qld: 2.6% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 0.9% (Qld: 1.7% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Truck: 0.7% (Qld: 0.8% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 6.2% (Qld: 8.8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.2% (Qld: 8.5% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.1% (Qld: 3.1% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.3% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.2% (Qld: 4.5% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.8% (Qld: 4.2% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (Qld: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.6% (Qld: 2.1% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.1% (Qld: 9.6% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (Qld: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.3% (Qld: 8.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 61.1% (Qld: 58.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 11.6% (Qld: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 4869, Qld
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm