Chào cả nhà,
Mình tên Dũng( Chef in Three Swallows Hotel, Bankstown). Hiện đang muốn tìm một Bistro tại Canberra hoặc Sydney để hợp tác.
Cả nhà có thông tin gì liên quan đến khách sạn hoặc nhà hàng nào cần hợp tác thì cho mình thông tin nhé!
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2200, NSW
Bankstown, Condell Park
Dân số
48,003 người ( TONG_DAN_SO )
49.7% Nam | 50.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 34 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
11,718 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2 con | Trung bình: 1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $548 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,490 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,392 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 16,986 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 410 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,973 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.6 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 38.8% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 44.8% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 15.2% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 45% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 24.4% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 26.9% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Vietnamese: 17.1% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Lebanese: 15.6% (NSW: 2.2% | AU: 1%) ( )
Australian: 10.1% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Chinese: 9.3% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
English: 7% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 40.6% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 14.1% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại Lebanon: 7% (NSW: 0.8% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.9% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Pakistan: 2.5% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 82.2% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Arabic: 22.3% (NSW: 2.8% | AU: 1.4%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 21% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Vietnamese: 18.7% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Urdu: 4% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Islam: 31.2% (NSW: 4.3% | AU: 3.2%) ( )
Catholic: 17.9% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 14.2% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Buddhism: 9.8% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Không thống kê: 9.2% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 22.3% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 23.3% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 8.4% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 45.5% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 548 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 9.5% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 21.3% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.6% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.6% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 11.5% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 11.2% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 9.3% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 8.9% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.9% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 41.8% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.7% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 3.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.3% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.2% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.3% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.5% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 5.3% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.6% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4.3% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.5% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 67.3% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 10.2% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2200, NSW