XU HƯỚNG ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN 2016 TẠI VIỆT NAM Viên kim cương tại Nam SG- Lời Hứa Từ Người Nhật Bản Điểm sáng nghệ thuật của VN *** Thành phố thu nhỏ quy mô lên đến 11,2 hecta nhưng MĐXD chỉ 23,6% *** Diện tích căn hộ đa dạng từ 47m2 - 133m2 (Giá căn 2pn: 1,39 tỷ) *** Nội thất hoàn thiện cao cấp nhập khẩu *** Dự án DUY NHẤT tại Nam SG sở hữu360 độ view sông nước và cảnh quanhoàn toàn không bị che chắn *** Dự án DUY NHẤT sở hữu BÃI BIỂN NHÂN TẠO tại Việt Nam *** ĐẶC BIỆT: Thanh toán chỉ 1%/ tháng. Liên hệ : +84 903 68 11 92 (Mr Hùng) để tham quan nhà !!!! ( Viber or Zalo)
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2000, NSW
Dawes Point, Haymarket, Millers Point, Sydney City, The Rocks
Dân số
27,936 người ( TONG_DAN_SO )
50.9% Nam | 49.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 32 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,832 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.4 con | Trung bình: 0.2 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $941 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,367 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,225 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 16,534 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 625 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,800 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 0.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 0.2% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 97% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 2% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 71.1% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 13.9% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 11.2% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 30.8% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
English: 13.6% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Thai: 11.9% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Australian: 7.1% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Indonesian: 7.1% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 22.3% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 12.7% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Thailand: 12.6% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại Indonesia: 11.1% (NSW: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại India: 2.9% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 64.8% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 31.3% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 15.2% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Thai: 11.9% (NSW: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Indonesian: 8.3% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 38% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Buddhism: 21.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Catholic: 12.9% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 9.1% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 3.5% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 48.4% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.9% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 1.5% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 63% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 941 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.2% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 31.6% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 16.3% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.6% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9.8% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 9.6% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 9.4% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.3% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.9% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Walked only: 16.9% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as driver: 7.7% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 7.2% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 5.1% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 2.5% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 1.9% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 3.4% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.2% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.2% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 1.7% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 1.5% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.3% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 3.4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.2% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 4.1% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 77.3% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.9% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2000, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm