Du mot phong trong o Nicholson Street, vung East Brunswick. Gan Stop 25, Tram 96 truoc cua nha, chay thang den city chi khoang 15'- 20', rat thich hop cho nhung ban hoc o city nhu RMIT, Melbourne Uni. Nha co 1 phong tam, va 2 toilet. Full furniture , nen cac ban chi can don den o Bếp rat to va thoai mai. Internet, dien nuoc da tinh chung voi tien thue phong. Nen cac ban se khong phai suy nghi den chuyen hang thang tinh Bill. Moi. nguoi trong nha rat hoa dong , co chu nha tot bung va vui ve. Minh o day da 5 nam , tu khi vua moi sang Mel luon co. O day rat thich va thoai mai cho viec hoc hanh . Tien thue phong la $550/ month da include everything Neu ban nao co nhu cau thi lien lac so dien thoai gap Ho. Uu tien cho nhung ban o tren 1 nam nhe
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3057, Vic
Brunswick East, Moreland Area, Melbourne Region, toria
Dân số
13,262 người ( TONG_DAN_SO )
46.7% Nam | 53.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 33 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,108 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.3 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,251 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,838 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,088 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 7,492 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 421 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 22.7% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 50.6% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 25.8% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 53.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 18% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 26.6% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 31.6% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 23.9% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 14.9% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Italian: 11.8% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Scottish: 11.5% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 66.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 3.9% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 3% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại Italy: 2.7% (Vic: 1% | AU: 0.6%) ( )
Sinh tại United States of America: 1.4% (Vic: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 73.4% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 27.9% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Italian: 4.4% (Vic: 1.4% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Greek: 2.8% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Spanish: 1.8% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 62.4% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 15.1% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 4.8% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Eastern Orthodox: 4.1% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Anglican: 2.3% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 58.1% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12.2% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 77.7% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,251 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.2% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 45.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 15.8% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.2% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 8.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 7.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 5.4% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.4% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 20.9% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 6.3% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 5.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.2% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.5% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 9.8% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.9% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.3% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.5% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 1.9% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.6% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 15% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.4% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.3% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60.8% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.2% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3057, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm